fertilization

[Mỹ]/ˌfə:tilai'zeiʃən/
[Anh]/ˌfɚtlɪˈzeʃən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. quá trình thụ tinh, quá trình thụ thai, hành động thụ tinh
Word Forms
số nhiềufertilizations

Cụm từ & Cách kết hợp

fertilization process

quá trình thụ tinh

sperm fertilization

thụ tinh bởi tinh trùng

in vitro fertilization

thụ tinh trong ống nghiệm

fertilization rate

tỷ lệ thụ tinh

Câu ví dụ

Allogamy Cross-fertilization in plants.

Tự thụ phấn khác giống - Thụ tinh chéo ở thực vật.

The pattern of the fertilization of turbot is monospermy, which is similar with that of flounder.

Mẫu hình thụ tinh của cá đục là đơn giao tử, tương tự như của cá bơn.

Fertilization is external, producing free-living planula larva.

Thụ tinh diễn ra bên ngoài, tạo ra ấu trùng planula tự do.

Traditionally, doctors use gestational age, the number of weeks from fertilization to birth, to determine whether a preemie should receive invasive care.

Theo truyền thống, các bác sĩ sử dụng tuổi thai, số tuần từ khi thụ tinh đến khi sinh, để xác định xem một trẻ sinh non có nên nhận được chăm sóc xâm lấn hay không.

chalazogamy A method of fertilization in angiosperms in which the pollen tube enters the ovule by the chalaza instead of through the micropyle, penetrating the placenta en route.

chalazogamy: Một phương pháp thụ tinh ở thực vật có hoa trong đó ống phấn hoa xâm nhập vào bầu nhụy thông qua chalaza thay vì qua micropyle, xuyên qua bánh nhau trên đường đi.

We focused on several key events during fertilization from membrane fusion to karyogamy of sperm cells and egg cells.

Chúng tôi tập trung vào một số sự kiện quan trọng trong quá trình thụ tinh, từ sự hợp nhất của màng tế bào đến sự kết hợp nhân của tế bào tinh trùng và tế bào trứng.

A long-term field experiment was carried out to study the effect of fertilization on the organo-mineral complexation and the combined forms of humus of phaeozem in Jilin Province, China.

Một thử nghiệm thực địa dài hạn đã được thực hiện để nghiên cứu tác dụng của việc bón phân lên sự phức hợp của chất hữu cơ và khoáng chất cũng như các dạng kết hợp của mùn đất phaeozem ở Tỉnh Jilin, Trung Quốc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay