syzygium

[Mỹ]/[ˈsɪzɪdʒɪəm]/
[Anh]/[ˈsɪzɪdʒɪəm]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một chi cây thân gỗ nhiệt đới bao gồm quế và đinh hương; một loại quả của cây syzygium.
Các dạng của từ
số nhiềusyzygiums

Cụm từ & Cách kết hợp

syzygium species

Vietnamese_translation

growing syzygium

Vietnamese_translation

syzygium fruit

Vietnamese_translation

syzygium aroma

Vietnamese_translation

with syzygium

Vietnamese_translation

syzygium cultivation

Vietnamese_translation

syzygium trees

Vietnamese_translation

contains syzygium

Vietnamese_translation

syzygium flavor

Vietnamese_translation

about syzygium

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the farmer cultivated a variety of syzygium trees on his land.

Nông dân đã trồng nhiều loại cây syzygium trên mảnh đất của mình.

we identified the plant as a syzygium species during our botanical survey.

Chúng tôi đã xác định cây này là một loài syzygium trong cuộc khảo sát thực vật của mình.

the syzygium fruit is a delicious and nutritious tropical treat.

Quả syzygium là một món đặc sản nhiệt đới ngon và bổ dưỡng.

local communities rely on the syzygium crop for their livelihood.

Các cộng đồng địa phương phụ thuộc vào cây syzygium để sinh kế của họ.

the syzygium jam was a delightful addition to our breakfast table.

Mứt syzygium là một món bổ sung tuyệt vời cho bữa sáng của chúng tôi.

researchers are studying the syzygium's medicinal properties.

Những nhà nghiên cứu đang nghiên cứu các đặc tính dược lý của syzygium.

the syzygium tree provides valuable shade in the tropical climate.

Cây syzygium cung cấp bóng râm quý giá trong khí hậu nhiệt đới.

we carefully pruned the syzygium branches to encourage growth.

Chúng tôi tỉa cành syzygium cẩn thận để khuyến khích sự phát triển.

the syzygium flowers are small and fragrant in the spring.

Hoa syzygium nhỏ và thơm vào mùa xuân.

the syzygium seeds were collected for propagation purposes.

Hạt syzygium được thu hoạch với mục đích nhân giống.

the syzygium leaves are often used in traditional herbal remedies.

Lá syzygium thường được sử dụng trong các bài thuốc dân gian.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay