New York's garrulous clan of artists.
Đàn nghệ sĩ nhiều chuyện của New York.
Polonius is portrayed as a foolish, garrulous old man.
Polonius được khắc họa là một ông lão ngốc nghếch, hay nói nhiều.
She is known for being garrulous and never running out of things to say.
Cô ấy nổi tiếng vì hay nói nhiều và không bao giờ hết chuyện để nói.
The garrulous old man at the park tells stories to anyone who will listen.
Ông lão hay nói nhiều ở công viên kể chuyện cho bất kỳ ai muốn nghe.
Her garrulous nature makes her a great conversationalist at parties.
Tính hay nói nhiều của cô ấy khiến cô ấy trở thành một người trò chuyện tuyệt vời tại các buổi tiệc.
Despite being garrulous, he is a good listener when someone needs to talk.
Mặc dù hay nói nhiều, nhưng anh ấy là một người biết lắng nghe khi ai đó cần nói chuyện.
The garrulous salesperson talked non-stop, trying to convince us to buy the product.
Người bán hàng hay nói nhiều nói không ngừng, cố gắng thuyết phục chúng tôi mua sản phẩm.
His garrulous personality can be exhausting for those who prefer quiet.
Tính cách hay nói nhiều của anh ấy có thể khiến những người thích sự yên tĩnh cảm thấy mệt mỏi.
The garrulous parrot in the pet store entertained customers with its constant chatter.
Con vẹt hay nói nhiều trong cửa hàng thú cưng đã giải trí cho khách hàng bằng những câu chuyện không ngừng.
She tried to avoid the garrulous neighbor who always had gossip to share.
Cô ấy cố gắng tránh xa người hàng xóm hay nói nhiều, người luôn có những chuyện hậu thân để chia sẻ.
His garrulous tendencies often led to him revealing more than he intended.
Những xu hướng hay nói nhiều của anh ấy thường khiến anh ấy tiết lộ nhiều hơn những gì anh ấy dự định.
The professor's garrulous lectures were both informative and entertaining.
Những bài giảng hay nói nhiều của giáo sư vừa cung cấp thông tin vừa giải trí.
My uncle, usually so garrulous, was struck dumb likewise.
Chú tôi, vốn dĩ rất thích nói chuyện, đột nhiên im lặng.
Nguồn: The Journey to the Heart of the EarthEarly Greek literature is plastic and garrulous.
Văn học Hy Lạp cổ đại mang tính cách tạo hình và thích nói chuyện.
Nguồn: Southwest Associated University English TextbookBlanche LeHaye, the garrulous, was strangely silent.
Blanche LeHaye, người thích nói chuyện, lại đáng lạ khi im lặng.
Nguồn: Medium-rare steakThe man was pleased and garrulous.
Người đàn ông vui vẻ và thích nói chuyện.
Nguồn: One Shilling Candle (Part Two)She was a garrulous, cantankerous, terrific teacher, and she never taught again.
Cô ấy là một giáo viên hay nói chuyện, khó tính và tuyệt vời, và cô ấy không bao giờ dạy lại nữa.
Nguồn: Complete English Speech CollectionShe was boisterous and garrulous one minute, then weepy and furious the next.
Một phút cô ấy ồn ào và thích nói chuyện, phút tiếp theo lại khóc lóc và tức giận.
Nguồn: Still Me (Me Before You #3)Auguste was charmed with Poirot's interest, and was quite inclined to be garrulous.
Auguste bị quyến rũ bởi sự quan tâm của Poirot và khá có xu hướng thích nói chuyện.
Nguồn: Murder at the golf courseShe lingered for a few moments, and was garrulous over some detail of the household.
Cô ấy ở lại một vài khoảnh khắc và thích nói chuyện về một chi tiết nào đó trong gia đình.
Nguồn: The Picture of Dorian GrayLyng was not one of the garrulous old houses that betray the secrets intrusted to them.
Lyng không phải là một trong những ngôi nhà cổ hay nói chuyện tiết lộ những bí mật được giao phó cho chúng.
Nguồn: People and Ghosts (Part 2)Finally Richard Caramel arrived for a garrulous and to Gloria painfully literary week-end, during which he discussed himself with Anthony long after she lay in childlike sleep up-stairs.
Cuối cùng, Richard Caramel đến dự một tuần cuối tuần đầy những cuộc trò chuyện và đối với Gloria, một tuần cuối tuần văn học đau đớn, trong thời gian mà anh ta nói về bản thân với Anthony lâu sau khi cô bé đã ngủ say trên lầu.
Nguồn: Beauty and Destruction (Part 1)New York's garrulous clan of artists.
Đàn nghệ sĩ nhiều chuyện của New York.
Polonius is portrayed as a foolish, garrulous old man.
Polonius được khắc họa là một ông lão ngốc nghếch, hay nói nhiều.
She is known for being garrulous and never running out of things to say.
Cô ấy nổi tiếng vì hay nói nhiều và không bao giờ hết chuyện để nói.
The garrulous old man at the park tells stories to anyone who will listen.
Ông lão hay nói nhiều ở công viên kể chuyện cho bất kỳ ai muốn nghe.
Her garrulous nature makes her a great conversationalist at parties.
Tính hay nói nhiều của cô ấy khiến cô ấy trở thành một người trò chuyện tuyệt vời tại các buổi tiệc.
Despite being garrulous, he is a good listener when someone needs to talk.
Mặc dù hay nói nhiều, nhưng anh ấy là một người biết lắng nghe khi ai đó cần nói chuyện.
The garrulous salesperson talked non-stop, trying to convince us to buy the product.
Người bán hàng hay nói nhiều nói không ngừng, cố gắng thuyết phục chúng tôi mua sản phẩm.
His garrulous personality can be exhausting for those who prefer quiet.
Tính cách hay nói nhiều của anh ấy có thể khiến những người thích sự yên tĩnh cảm thấy mệt mỏi.
The garrulous parrot in the pet store entertained customers with its constant chatter.
Con vẹt hay nói nhiều trong cửa hàng thú cưng đã giải trí cho khách hàng bằng những câu chuyện không ngừng.
She tried to avoid the garrulous neighbor who always had gossip to share.
Cô ấy cố gắng tránh xa người hàng xóm hay nói nhiều, người luôn có những chuyện hậu thân để chia sẻ.
His garrulous tendencies often led to him revealing more than he intended.
Những xu hướng hay nói nhiều của anh ấy thường khiến anh ấy tiết lộ nhiều hơn những gì anh ấy dự định.
The professor's garrulous lectures were both informative and entertaining.
Những bài giảng hay nói nhiều của giáo sư vừa cung cấp thông tin vừa giải trí.
My uncle, usually so garrulous, was struck dumb likewise.
Chú tôi, vốn dĩ rất thích nói chuyện, đột nhiên im lặng.
Nguồn: The Journey to the Heart of the EarthEarly Greek literature is plastic and garrulous.
Văn học Hy Lạp cổ đại mang tính cách tạo hình và thích nói chuyện.
Nguồn: Southwest Associated University English TextbookBlanche LeHaye, the garrulous, was strangely silent.
Blanche LeHaye, người thích nói chuyện, lại đáng lạ khi im lặng.
Nguồn: Medium-rare steakThe man was pleased and garrulous.
Người đàn ông vui vẻ và thích nói chuyện.
Nguồn: One Shilling Candle (Part Two)She was a garrulous, cantankerous, terrific teacher, and she never taught again.
Cô ấy là một giáo viên hay nói chuyện, khó tính và tuyệt vời, và cô ấy không bao giờ dạy lại nữa.
Nguồn: Complete English Speech CollectionShe was boisterous and garrulous one minute, then weepy and furious the next.
Một phút cô ấy ồn ào và thích nói chuyện, phút tiếp theo lại khóc lóc và tức giận.
Nguồn: Still Me (Me Before You #3)Auguste was charmed with Poirot's interest, and was quite inclined to be garrulous.
Auguste bị quyến rũ bởi sự quan tâm của Poirot và khá có xu hướng thích nói chuyện.
Nguồn: Murder at the golf courseShe lingered for a few moments, and was garrulous over some detail of the household.
Cô ấy ở lại một vài khoảnh khắc và thích nói chuyện về một chi tiết nào đó trong gia đình.
Nguồn: The Picture of Dorian GrayLyng was not one of the garrulous old houses that betray the secrets intrusted to them.
Lyng không phải là một trong những ngôi nhà cổ hay nói chuyện tiết lộ những bí mật được giao phó cho chúng.
Nguồn: People and Ghosts (Part 2)Finally Richard Caramel arrived for a garrulous and to Gloria painfully literary week-end, during which he discussed himself with Anthony long after she lay in childlike sleep up-stairs.
Cuối cùng, Richard Caramel đến dự một tuần cuối tuần đầy những cuộc trò chuyện và đối với Gloria, một tuần cuối tuần văn học đau đớn, trong thời gian mà anh ta nói về bản thân với Anthony lâu sau khi cô bé đã ngủ say trên lầu.
Nguồn: Beauty and Destruction (Part 1)Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay