tackier design
thiết kế lòe loẹt hơn
tackier clothes
quần áo lòe loẹt hơn
tackier decor
trang trí lòe loẹt hơn
tackier advertisement
quảng cáo lòe loẹt hơn
tackier style
phong cách lòe loẹt hơn
tackier theme
chủ đề lòe loẹt hơn
tackier jewelry
trang sức lòe loẹt hơn
tackier furniture
đồ nội thất lòe loẹt hơn
tackier graphics
đồ họa lòe loẹt hơn
tackier branding
xây dựng thương hiệu lòe loẹt hơn
her new dress is tackier than the one she wore last week.
váy mới của cô ấy còn sặc sỡ hơn cái cô ấy đã mặc vào tuần trước.
he thought the decorations looked tackier after the party.
anh ấy nghĩ rằng những món đồ trang trí trông còn sặc sỡ hơn sau buổi tiệc.
some people prefer tackier designs for their homes.
một số người thích những thiết kế lòe loẹt hơn cho ngôi nhà của họ.
the advertisement was tackier than i expected.
quảng cáo còn sặc sỡ hơn tôi mong đợi.
she found the movie's special effects to be tackier than the last one.
cô ấy thấy hiệu ứng đặc biệt của bộ phim còn sặc sỡ hơn bộ phim trước.
his jokes are getting tackier with each performance.
những câu đùa của anh ấy ngày càng trở nên sặc sỡ hơn sau mỗi lần biểu diễn.
the tackier the outfit, the more attention it gets.
càng lòe loẹt, bộ trang phục càng thu hút sự chú ý.
they chose a tackier theme for their wedding than originally planned.
họ chọn một chủ đề lòe loẹt hơn cho đám cưới của họ so với kế hoạch ban đầu.
his taste in music has become tackier over the years.
gu thưởng thức âm nhạc của anh ấy ngày càng trở nên sặc sỡ hơn theo những năm tháng.
many online trends are getting tackier by the day.
nhiều xu hướng trực tuyến ngày càng trở nên sặc sỡ hơn mỗi ngày.
tackier design
thiết kế lòe loẹt hơn
tackier clothes
quần áo lòe loẹt hơn
tackier decor
trang trí lòe loẹt hơn
tackier advertisement
quảng cáo lòe loẹt hơn
tackier style
phong cách lòe loẹt hơn
tackier theme
chủ đề lòe loẹt hơn
tackier jewelry
trang sức lòe loẹt hơn
tackier furniture
đồ nội thất lòe loẹt hơn
tackier graphics
đồ họa lòe loẹt hơn
tackier branding
xây dựng thương hiệu lòe loẹt hơn
her new dress is tackier than the one she wore last week.
váy mới của cô ấy còn sặc sỡ hơn cái cô ấy đã mặc vào tuần trước.
he thought the decorations looked tackier after the party.
anh ấy nghĩ rằng những món đồ trang trí trông còn sặc sỡ hơn sau buổi tiệc.
some people prefer tackier designs for their homes.
một số người thích những thiết kế lòe loẹt hơn cho ngôi nhà của họ.
the advertisement was tackier than i expected.
quảng cáo còn sặc sỡ hơn tôi mong đợi.
she found the movie's special effects to be tackier than the last one.
cô ấy thấy hiệu ứng đặc biệt của bộ phim còn sặc sỡ hơn bộ phim trước.
his jokes are getting tackier with each performance.
những câu đùa của anh ấy ngày càng trở nên sặc sỡ hơn sau mỗi lần biểu diễn.
the tackier the outfit, the more attention it gets.
càng lòe loẹt, bộ trang phục càng thu hút sự chú ý.
they chose a tackier theme for their wedding than originally planned.
họ chọn một chủ đề lòe loẹt hơn cho đám cưới của họ so với kế hoạch ban đầu.
his taste in music has become tackier over the years.
gu thưởng thức âm nhạc của anh ấy ngày càng trở nên sặc sỡ hơn theo những năm tháng.
many online trends are getting tackier by the day.
nhiều xu hướng trực tuyến ngày càng trở nên sặc sỡ hơn mỗi ngày.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay