cohesiveness

[Mỹ]/kəu'hi:sivnis/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. chất lượng của việc đoàn kết và làm việc hiệu quả cùng nhau; khả năng hình thành một tổng thể mạnh mẽ và thống nhất
Word Forms
số nhiềucohesivenesses

Câu ví dụ

From the point of view of the informativeness and textual cohesiveness of preposed theme, the stronger its informativeness, the weaker its cohesiveness, and vice versa.

Từ góc độ thông tin và tính gắn kết văn bản của chủ đề được đưa lên trước, thì thông tin càng mạnh, tính gắn kết càng yếu, và ngược lại.

Teamwork requires cohesiveness among team members.

Hoạt động nhóm đòi hỏi sự gắn kết giữa các thành viên trong nhóm.

The cohesiveness of the novel's plot kept readers engaged.

Tính gắn kết của cốt truyện trong tiểu thuyết đã giữ chân người đọc.

The success of the project was due to the cohesiveness of the team.

Thành công của dự án là nhờ sự gắn kết của nhóm.

A strong sense of cohesiveness is essential for a happy family.

Một cảm giác mạnh mẽ về sự gắn kết là điều cần thiết cho một gia đình hạnh phúc.

The cohesiveness of the essay made it easy to follow the author's argument.

Tính gắn kết của bài luận khiến người đọc dễ dàng theo dõi lập luận của tác giả.

The cohesiveness of the community was evident during the crisis.

Sự gắn kết của cộng đồng đã thể hiện rõ trong cuộc khủng hoảng.

The cohesiveness of the music band was evident in their seamless performance.

Sự gắn kết của ban nhạc đã thể hiện rõ trong màn trình diễn liền mạch của họ.

The cohesiveness of the design elements created a harmonious look.

Tính gắn kết của các yếu tố thiết kế đã tạo ra một vẻ ngoài hài hòa.

A lack of cohesiveness in the presentation made it difficult to understand the main points.

Sự thiếu gắn kết trong bài thuyết trình khiến người ta khó hiểu các điểm chính.

The cohesiveness of the group was evident in their shared goals and values.

Sự gắn kết của nhóm đã thể hiện rõ ở những mục tiêu và giá trị chung của họ.

Ví dụ thực tế

Perfectionists may also hurt team cohesiveness.

Những người cầu toàn cũng có thể gây tổn thương đến sự gắn kết của nhóm.

Nguồn: The Economist (Summary)

Historically, only unions could provide the cohesiveness and leverage workers needed to speak as a group.

Về mặt lịch sử, chỉ có các công đoàn mới có thể cung cấp sự gắn kết và đòn bẩy mà người lao động cần để nói lên tiếng nói của họ như một tập thể.

Nguồn: Business Weekly

Does it improve social cohesiveness or entrench inequalities?

Nó có cải thiện sự gắn kết xã hội hay củng cố sự bất bình đẳng?

Nguồn: Sociology Crash Course

For example, from a structural functionalist perspective, cultures form to provide order and cohesiveness in a society.

Ví dụ, từ góc độ của chủ nghĩa chức năng cấu trúc, các nền văn hóa hình thành để mang lại trật tự và sự gắn kết trong xã hội.

Nguồn: Sociology Crash Course

Then, we compared the perspectives of Structural Functionalists and Social Conflict Theorists on whether religion improves social cohesiveness or increases social stratification.

Sau đó, chúng tôi so sánh quan điểm của Chủ nghĩa chức năng cấu trúc và các Nhà lý thuyết Xung đột Xã hội về việc tôn giáo có cải thiện sự gắn kết xã hội hay làm gia tăng phân tầng xã hội.

Nguồn: Sociology Crash Course

I mean, there's a very modest amount in there, but you really feel it cause it builds this cohesiveness in the dish.

Ý tôi là, có một lượng rất nhỏ trong đó, nhưng bạn thực sự cảm nhận được vì nó tạo ra sự gắn kết trong món ăn.

Nguồn: Kitchen Deliciousness Competition

Because of work with narcissistic patients, the importance of the cohesiveness of the self and self-esteem in motivating human development has become clearer.

Nhờ công việc với bệnh nhân mắc rối loạn nhân cách ái kỷ, tầm quan trọng của sự gắn kết bản thân và lòng tự trọng trong việc thúc đẩy sự phát triển của con người đã trở nên rõ ràng hơn.

Nguồn: concise guide

The firm is using its immense influence and resources to construct in a sustainable way that promotes cohesiveness and in some cases even grows communities.

Công ty đang sử dụng ảnh hưởng và nguồn lực to lớn của mình để xây dựng một cách bền vững, thúc đẩy sự gắn kết và trong một số trường hợp thậm chí còn phát triển các cộng đồng.

Nguồn: Future World Construction

Votes for entry into a mess had to be unanimous, this would build a strong camaraderie between the members of that mess and ensure cohesiveness in battle.

Các phiếu bầu để tham gia vào một nhóm phải được nhất trí, điều này sẽ xây dựng tình đoàn kết mạnh mẽ giữa các thành viên của nhóm đó và đảm bảo sự gắn kết trong chiến đấu.

Nguồn: World Atlas of Wonders

From this vantage point, drives and oedipal conflicts are seen as secondary to the absence or loss of normal selfobject ties and to vulnerabilities in the cohesiveness of the self.

Từ góc độ này, những thôi thúc và các xung đột Oedipus được coi là thứ yếu so với sự vắng mặt hoặc mất đi các mối quan hệ đối tượng bản thân bình thường và những tổn thương về sự gắn kết của bản thân.

Nguồn: concise guide

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay