tacos

[Mỹ]/[ˈtækoʊz]/
[Anh]/[ˈtækoʊz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một món ăn Mễ La gồm một chiếc bánh mì tortilla làm từ bột ngô hoặc lúa mì được gập hoặc cuộn quanh một phần nhân gồm thịt, rau và sốt salsa.
n. (số nhiều) Dùng để chỉ nhiều tacos.

Cụm từ & Cách kết hợp

eat tacos

ăn taco

love tacos

thích taco

making tacos

đang làm taco

best tacos

taco ngon nhất

tacos now

taco ngay bây giờ

more tacos

nhiều taco hơn

had tacos

đã ăn taco

great tacos

taco tuyệt vời

get tacos

được taco

delicious tacos

taco ngon miệng

Câu ví dụ

i'm craving some delicious street tacos tonight.

Tôi đang rất thèm những chiếc taco đường phố ngon miệng.

we ordered a huge platter of tacos for the party.

Chúng tôi đã đặt một đĩa taco khổng lồ cho bữa tiệc.

my favorite kind of tacos are fish tacos with cilantro lime sauce.

Loại taco yêu thích của tôi là taco cá kèm sốt cilantro chanh.

let's go get tacos at that new food truck downtown.

Hãy đi ăn taco tại chiếc xe bán đồ ăn mới ở khu trung tâm thành phố.

he makes amazing homemade tacos with slow-cooked pork.

Anh ấy làm những chiếc taco tự chế rất tuyệt vời với thịt heo nấu chậm.

she's obsessed with trying every taco place in the city.

Cô ấy mê mẩn việc thử tất cả các quán taco trong thành phố.

the tacos were so good, we ordered a second round.

Taco rất ngon nên chúng tôi đã đặt thêm một vòng nữa.

they sell incredible breakfast tacos with eggs and potatoes.

Họ bán những chiếc taco sáng tuyệt vời kèm trứng và khoai tây.

i'm making chicken tacos for dinner tonight.

Tôi đang làm taco gà cho bữa tối tối nay.

he loaded his plate with a mountain of tacos.

Anh ấy dọn đầy đĩa với một núi taco.

the restaurant is famous for its authentic mexican tacos.

Quán ăn nổi tiếng với những chiếc taco Mexico truyền thống của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay