wraps

[Mỹ]/[ræps]/
[Anh]/[ræps]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một lớp phủ hoặc băng, đặc biệt xung quanh một bộ phận cơ thể; Một món ăn bao gồm bánh tortilla chứa thịt, rau và sốt.
v. (wraps, wrapping, wrapped) Che hoặc bao bọc một vật bằng giấy, vải hoặc vật liệu khác; (wraps, wrapping, wrapped) Bao quanh hoặc ôm lấy; (wraps, wrapping, wrapped) Quấn hoặc cuộn quanh một vật.

Cụm từ & Cách kết hợp

wraps around

quấn quanh

wraps up

kết thúc

wraps it

quấn nó

wrapped up

đã được gói lại

wraps tightly

quấn chặt

Câu ví dụ

she wraps a warm scarf around her neck on a cold day.

Cô ấy quấn một chiếc khăn choàng ấm quanh cổ vào một ngày lạnh.

the restaurant serves delicious chicken wraps with various fillings.

Nhà hàng phục vụ bánh tráng cuốn gà thơm ngon với nhiều loại nhân khác nhau.

he carefully wraps the fragile gift in bubble wrap for shipping.

Anh ấy cẩn thận bọc món quà dễ vỡ trong màng bọc bong bóng để vận chuyển.

the child wraps himself in a blanket and pretends to be a superhero.

Đứa trẻ quấn mình trong một chiếc chăn và giả vờ là một siêu anh hùng.

the baker wraps the bread in paper to keep it fresh.

Thợ làm bánh bọc bánh mì trong giấy để giữ cho nó tươi.

the artist wraps the canvas in plastic before painting.

Nghệ sĩ bọc vải trong nhựa trước khi vẽ.

the news reported on the investigation that wraps around several politicians.

Tin tức đưa tin về cuộc điều tra bao gồm một số chính trị gia.

the mystery novel wraps the reader in suspense until the very end.

Cuốn tiểu thuyết bí ẩn khiến người đọc hồi hộp cho đến tận cuối cùng.

the software company wraps its product with a user-friendly interface.

Công ty phần mềm bao bọc sản phẩm của mình với giao diện thân thiện với người dùng.

the film’s plot wraps around themes of love, loss, and redemption.

Cốt truyện của bộ phim xoay quanh các chủ đề về tình yêu, mất mát và chuộc lỗi.

the gardener wraps the rose bushes to protect them from the frost.

Người làm vườn quấn những bụi hoa hồng để bảo vệ chúng khỏi sương giá.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay