| số nhiều | taenias |
taenia solium
sán lợn
taenia saginata
sán tai sống
taenia infection
nghiễm sán tai
taenia treatment
điều trị sán tai
taenia lifecycle
vòng đời của sán tai
taenia species
các loài sán tai
taenia diagnosis
chẩn đoán sán tai
taenia eggs
trứng sán tai
taenia carrier
người mang sán tai
taenia prevention
phòng ngừa sán tai
taenia can cause infections in humans.
sán taiên có thể gây nhiễm trùng ở người.
the life cycle of taenia involves multiple hosts.
vòng đời của sán taiên liên quan đến nhiều vật chủ.
eating undercooked pork can lead to taenia infection.
ăn thịt lợn chưa nấu chín có thể dẫn đến nhiễm sán taiên.
taenia species are often studied in parasitology.
các loài sán taiên thường được nghiên cứu trong ký sinh trùng học.
symptoms of taenia infection may include abdominal pain.
các triệu chứng của nhiễm sán taiên có thể bao gồm đau bụng.
diagnosis of taenia infections often requires stool tests.
chẩn đoán nhiễm sán taiên thường yêu cầu xét nghiệm phân.
preventing taenia infection involves proper food handling.
ngăn ngừa nhiễm sán taiên liên quan đến việc xử lý thực phẩm đúng cách.
taenia saginata is commonly found in cattle.
sán taiên saginata thường được tìm thấy ở gia súc.
treatment for taenia infections typically includes medication.
điều trị nhiễm sán taiên thường bao gồm thuốc men.
public health initiatives aim to reduce taenia prevalence.
các sáng kiến y tế công cộng nhằm mục đích giảm tỷ lệ mắc sán taiên.
taenia solium
sán lợn
taenia saginata
sán tai sống
taenia infection
nghiễm sán tai
taenia treatment
điều trị sán tai
taenia lifecycle
vòng đời của sán tai
taenia species
các loài sán tai
taenia diagnosis
chẩn đoán sán tai
taenia eggs
trứng sán tai
taenia carrier
người mang sán tai
taenia prevention
phòng ngừa sán tai
taenia can cause infections in humans.
sán taiên có thể gây nhiễm trùng ở người.
the life cycle of taenia involves multiple hosts.
vòng đời của sán taiên liên quan đến nhiều vật chủ.
eating undercooked pork can lead to taenia infection.
ăn thịt lợn chưa nấu chín có thể dẫn đến nhiễm sán taiên.
taenia species are often studied in parasitology.
các loài sán taiên thường được nghiên cứu trong ký sinh trùng học.
symptoms of taenia infection may include abdominal pain.
các triệu chứng của nhiễm sán taiên có thể bao gồm đau bụng.
diagnosis of taenia infections often requires stool tests.
chẩn đoán nhiễm sán taiên thường yêu cầu xét nghiệm phân.
preventing taenia infection involves proper food handling.
ngăn ngừa nhiễm sán taiên liên quan đến việc xử lý thực phẩm đúng cách.
taenia saginata is commonly found in cattle.
sán taiên saginata thường được tìm thấy ở gia súc.
treatment for taenia infections typically includes medication.
điều trị nhiễm sán taiên thường bao gồm thuốc men.
public health initiatives aim to reduce taenia prevalence.
các sáng kiến y tế công cộng nhằm mục đích giảm tỷ lệ mắc sán taiên.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay