taillights

[Mỹ]/ˈteɪl.laɪts/
[Anh]/ˈteɪl.laɪts/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.(đèn) ở phía sau của một phương tiện

Cụm từ & Cách kết hợp

red taillights

đèn hậu màu đỏ

bright taillights

đèn hậu sáng

led taillights

đèn hậu led

flashing taillights

đèn hậu nhấp nháy

taillights warning

cảnh báo đèn hậu

taillights malfunction

lỗi đèn hậu

taillights repair

sửa chữa đèn hậu

taillights visibility

tính khả thấy của đèn hậu

taillights inspection

kiểm tra đèn hậu

taillights replacement

thay thế đèn hậu

Câu ví dụ

the taillights of the car were flashing red.

Đèn hậu của chiếc xe đang nhấp nháy màu đỏ.

make sure your taillights are working before the trip.

Hãy chắc chắn rằng đèn hậu của bạn đang hoạt động trước chuyến đi.

he noticed the taillights of the vehicle ahead were broken.

Anh ta nhận thấy đèn hậu của xe phía trước bị hỏng.

the new model features led taillights for better visibility.

Mẫu xe mới có đèn hậu LED để tăng khả năng hiển thị.

she turned on her taillights as she drove through the fog.

Cô ấy bật đèn hậu khi lái xe qua màn sương.

the police officer signaled the driver to check the taillights.

Người cảnh sát ra hiệu cho người lái xe kiểm tra đèn hậu.

after the accident, the taillights were completely shattered.

Sau vụ tai nạn, đèn hậu đã bị vỡ tan tành.

he replaced the old taillights with new ones.

Anh ấy đã thay thế đèn hậu cũ bằng đèn hậu mới.

her car's taillights are too dim to be seen at night.

Đèn hậu của xe cô ấy quá mờ để nhìn thấy vào ban đêm.

always check your taillights before driving in the rain.

Luôn kiểm tra đèn hậu của bạn trước khi lái xe trong mưa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay