tailoring

[Mỹ]/'teɪlərɪŋ/
[Anh]/'telərɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. nghề nghiệp hoặc công việc của một thợ may; việc sản xuất hoặc bán quần áo may theo yêu cầu.
Word Forms
hiện tại phân từtailoring
số nhiềutailorings

Câu ví dụ

Most of the items made by Tailoring/Leatherworking/Blacksmithing have had their creation time reduced.

Hầu hết các vật phẩm được làm bởi May mặc/Da thuộc/Rèn đã có thời gian tạo ra ngắn hơn.

Ví dụ thực tế

Our tailoring department guarantees alterations to be completed within five working days.

Phòng may đo của chúng tôi đảm bảo các sửa đổi sẽ hoàn thành trong vòng năm ngày làm việc.

Nguồn: CET-6 Listening Past Exam Questions (with Translations)

But when you got tailoring and tailoring began to advance clothing became much more expressive.

Nhưng khi bạn có may đo và may đo bắt đầu phát triển, quần áo trở nên biểu cảm hơn nhiều.

Nguồn: Reel Knowledge Scroll

In addition to the sale, we're running a promotion for complimentary tailoring if you need it.

Ngoài việc bán hàng, chúng tôi đang chạy một chương trình khuyến mãi về dịch vụ may đo miễn phí nếu bạn cần.

Nguồn: CET-6 Listening Past Exam Questions (with Translations)

By tailoring your CV, you're showing that you're proactive and motivated.

Bằng cách điều chỉnh CV của bạn, bạn đang thể hiện sự chủ động và có động lực.

Nguồn: Learn business English with Lucy.

Now let's discuss tailoring the CV.

Bây giờ hãy thảo luận về việc điều chỉnh CV.

Nguồn: Learn business English with Lucy.

By the way, what's the charge for the tailoring?

Nói đi, chi phí cho việc may đo là bao nhiêu?

Nguồn: Shopping Dialogue for Traveling Abroad:

Then he led Jacopo into the finest tailoring establishment in Leghorn.

Sau đó, anh ta dẫn Jacopo đến một cửa hàng may đo tốt nhất ở Livorno.

Nguồn: The Count of Monte Cristo: Selected Edition

That's kind of the start of a real tailoring career.

Đó là sự khởi đầu của một sự nghiệp may đo thực sự.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

It was no ordinary thing since we're used to tailoring as a cottage industry here.

Đó không phải là điều bình thường vì chúng tôi quen với việc may đo như một ngành công nghiệp thủ công ở đây.

Nguồn: VOA Standard English_Africa

The style is very modern and chic with the sort of Savile Row tailoring techniques.

Phong cách rất hiện đại và thanh lịch với các kỹ thuật may đo kiểu Savile Row.

Nguồn: Learn to dress like a celebrity.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay