tajo

[Mỹ]/ˈtɑːhəʊ/
[Anh]/ˈtɑːhoʊ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Sông Tagus (nằm ở tây nam châu Âu)

Cụm từ & Cách kết hợp

tajo de sierra

khe rãnh cưa

tajo de corte

khe cắt

tajo de piedra

khe đá

tajo de metal

khe kim loại

tajo profundo

khe sâu

tajo limpio

khe sạch

tajo recto

khe thẳng

tajo angular

khe góc

tajo horizontal

khe ngang

tajo vertical

khe dọc

Câu ví dụ

he decided to take a tajo at the new restaurant.

anh ấy quyết định dùng bữa tại nhà hàng mới.

she took a tajo at the opportunity to travel abroad.

cô ấy nắm bắt cơ hội đi ra nước ngoài.

they made a tajo to improve their teamwork skills.

họ có một bước đi để cải thiện kỹ năng làm việc nhóm của họ.

we should take a tajo to finish the project on time.

chúng ta nên có một bước đi để hoàn thành dự án đúng thời hạn.

he took a tajo and joined the local charity.

anh ấy có một bước đi và tham gia vào tổ từ thiện địa phương.

she took a tajo to learn a new language.

cô ấy có một bước đi để học một ngôn ngữ mới.

they took a tajo to enhance their marketing strategies.

họ có một bước đi để nâng cao các chiến lược tiếp thị của họ.

he took a tajo at writing his first novel.

anh ấy có một bước đi để viết tiểu thuyết đầu tiên của mình.

she took a tajo to volunteer at the animal shelter.

cô ấy có một bước đi để làm tình nguyện viên tại trung tâm cứu trợ động vật.

we took a tajo to organize a community event.

chúng tôi có một bước đi để tổ chức một sự kiện cộng đồng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay