tandem

[Mỹ]/'tændəm/
[Anh]/'tændəm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một chiếc xe đạp có ghế và bàn đạp cho hai người ngồi đặt một người phía sau người kia
adj. sắp xếp một người phía sau người kia
adv. một người phía sau người kia; theo hàng
Word Forms
số nhiềutandems

Cụm từ & Cách kết hợp

working in tandem

làm việc ăn ý

tandem bicycle

xe đạp đôi

tandem skydiving

nhảy dù đôi

tandem partners

đối tác hợp tác

in tandem

cùng nhau

tandem mill

nhà máy liên hợp

in tandem with

cùng với

tandem rolling

chạy song song

tandem repeat

lặp lại khâu nối

tandem accelerator

gia tốc tandem

Câu ví dụ

I rode tandem to Paris.

Tôi đã đi xe đạp đôi đến Paris.

two color tandem system

hệ thống hai màu xếp chồng

She runs the business in tandem with her husband.

Cô ấy điều hành doanh nghiệp cùng với chồng.

Babinski signs were negative.Gait was slow, broadbased, and tandem walking was ataxic.

Dấu hiệu Babinski âm tính. Đi lại chậm, rộng và đi bộ phối hợp gặp khó khăn.

Allelotype analysis was done at five short tandem repeat markers (D17S855, D17S1322, D17S1323, D17S1326, and D17S1327) in or adjacent to BRCA1 on the recurrent mutation carriers.

Phân tích kiểu hình được thực hiện tại năm marker lặp lại ngắn (D17S855, D17S1322, D17S1323, D17S1326 và D17S1327) trong hoặc liền kề với BRCA1 ở những người mang đột biến tái phát.

The key to control flying gage change(FGC) on a tandem cold mill is to deal with the intercoupling between the process variables,such as thickness,stress and so on.

Giải pháp để kiểm soát sự thay đổi thước đo bay (FGC) trên máy cán nguội liên kết là giải quyết sự liên kết lẫn nhau giữa các biến quá trình, chẳng hạn như độ dày, ứng suất và như vậy.

Ví dụ thực tế

Observing all this in tandem with you.

Quan sát tất cả những điều này cùng bạn.

Nguồn: "Reconstructing a Lady" Original Soundtrack

The disease kills in tandem with the ailments they suffer from the most.

Căn bệnh giết chết cùng với những bệnh tật mà họ phải chịu đựng nhiều nhất.

Nguồn: The Economist (Summary)

Wouldn't take long on the tandem bike.

Không mất nhiều thời gian trên xe đạp đôi.

Nguồn: Sarah and the little duckling

Why not take your tandem bike?

Tại sao bạn không đi xe đạp đôi của bạn?

Nguồn: Sarah and the little duckling

Harnessed behind it, is a tandem team of three engines.

Đằng sau nó là một đội ngũ ba động cơ phối hợp.

Nguồn: American Version Language Arts Volume 6

When inflation drives them, stocks and bonds often move in tandem.

Khi lạm phát thúc đẩy chúng, cổ phiếu và trái phiếu thường di chuyển theo sự phối hợp.

Nguồn: The Economist - Finance

These brain systems can accomplish goals, either in tandem or independent of each other.

Những hệ thống não này có thể đạt được mục tiêu, hoặc phối hợp hoặc độc lập với nhau.

Nguồn: Simple Psychology

They have nothing in common except for the 30 minutes they will spend biking in tandem.

Chúng không có gì chung ngoài 30 phút họ sẽ dành để đi xe đạp đôi.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

They completed four tandem spacewalks to both modernize and repair parts of the ISS.

Họ đã hoàn thành bốn lần đi bộ ngoài không gian đôi để hiện đại hóa và sửa chữa các bộ phận của ISS.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

The tandem wing allows John to get the shots that Aaron was unable to get flying solo.

Cánh đôi cho phép John có được những cú sút mà Aaron không thể có được khi bay một mình.

Nguồn: BBC documentary "Our Planet"

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay