tarry

[Mỹ]/ˈtæri/
[Anh]/ˈtæri/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vi. trì hoãn; ở lại; chờ đợi
vt. [cổ] chờ đợi
n. sự ở lại
adj. được phủ bằng nhựa đường
Word Forms
thì quá khứtarried
quá khứ phân từtarried
ngôi thứ ba số íttarries
hiện tại phân từtarrying
số nhiềutarries

Cụm từ & Cách kết hợp

tarry and wait

chờ đợi và đợi

tarry behind

ở phía sau và đợi

Câu ví dụ

a length of tarry rope.

một đoạn dây thừng dính nhựa đường.

tarry stones from the garage roof.

Những viên đá tơ từ mái garage.

she could tarry a bit and not get home until four.

Cô ấy có thể nán lại một chút và không về nhà cho đến bốn giờ.

tarry (for) sb.'s arrival

chờ đợi sự xuất hiện của ai đó

Indeed, tarrying along the way is usually regarded as counterrevolutionary.

Thực sự, việc nán lại trên đường thường bị coi là phản cách mạng.

Don't tarry too long or you'll miss the bus.

Đừng nán lại quá lâu nếu không bạn sẽ lỡ xe buýt.

She told him not to tarry on his way home.

Cô ấy bảo anh ấy đừng nán lại trên đường về nhà.

It's best not to tarry when making important decisions.

Tốt nhất là không nên nán lại khi đưa ra những quyết định quan trọng.

The workers were warned not to tarry during their break.

Người lao động được cảnh báo không nên nán lại trong giờ nghỉ giải lao.

Please don't tarry in the hallway, keep moving.

Xin đừng nán lại ở hành lang, cứ đi tiếp đi.

He tends to tarry when it comes to completing tasks.

Anh ta có xu hướng trì hoãn khi nói đến việc hoàn thành các nhiệm vụ.

The professor doesn't like students who tarry in submitting assignments.

Giáo sư không thích những sinh viên trì hoãn trong việc nộp bài tập.

The team cannot afford to tarry if they want to win the game.

Đội bóng không thể nản lòng nếu muốn giành chiến thắng trong trận đấu.

She urged him not to tarry and finish his chores quickly.

Cô ấy thúc giục anh ấy đừng nán lại và nhanh chóng hoàn thành công việc của mình.

The guests were asked not to tarry and proceed to the dining area.

Khách được yêu cầu không nán lại và tiến đến khu vực ăn uống.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay