| số nhiều | tautologies |
In the form of a meaningless tautology? no!
Dưới dạng một sự phản lại vô nghĩa? Không!
Nguồn: The Big Bang Theory (Video Version) Season 2As for a “pair of two eyes”, that’s called a tautology, and no news editor on this Earth would allow that to go to print.
Về phần một “cặp mắt”, thì đó được gọi là sự phản lại, và không một biên tập viên tin tức nào trên Trái Đất này sẽ cho phép điều đó xuất bản.
Nguồn: World Atlas of WondersIf we say that the things known must be in the mind, we are either unduly limiting the mind's power of knowing, or we are uttering a mere tautology.
Nếu chúng ta nói rằng những điều đã biết phải nằm trong tâm trí, thì chúng ta hoặc là đang hạn chế quá mức sức mạnh của tâm trí trong việc biết, hoặc chúng ta đang phát ra một sự phản lại đơn thuần.
Nguồn: Philosophical questionIn the form of a meaningless tautology? no!
Dưới dạng một sự phản lại vô nghĩa? Không!
Nguồn: The Big Bang Theory (Video Version) Season 2As for a “pair of two eyes”, that’s called a tautology, and no news editor on this Earth would allow that to go to print.
Về phần một “cặp mắt”, thì đó được gọi là sự phản lại, và không một biên tập viên tin tức nào trên Trái Đất này sẽ cho phép điều đó xuất bản.
Nguồn: World Atlas of WondersIf we say that the things known must be in the mind, we are either unduly limiting the mind's power of knowing, or we are uttering a mere tautology.
Nếu chúng ta nói rằng những điều đã biết phải nằm trong tâm trí, thì chúng ta hoặc là đang hạn chế quá mức sức mạnh của tâm trí trong việc biết, hoặc chúng ta đang phát ra một sự phản lại đơn thuần.
Nguồn: Philosophical questionKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay