the tawdry business of politics.
mặt trái của chính trị.
But two tawdry facts remained: Mr Musharraf had never won an unrigged election;
Nhưng hai sự thật đáng xấu hổ vẫn còn đó: Ông Musharraf chưa bao giờ thắng một cuộc bầu cử không gian lận;
the tawdry business of politics.
mặt trái của chính trị.
But two tawdry facts remained: Mr Musharraf had never won an unrigged election;
Nhưng hai sự thật đáng xấu hổ vẫn còn đó: Ông Musharraf chưa bao giờ thắng một cuộc bầu cử không gian lận;
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay