cheap price
giá rẻ
on the cheap
rẻ mạt
cheap labor
lao động giá rẻ
cheap labour
lao động rẻ
cheap goods
hàng hóa rẻ
good cheap
rẻ tốt
cheap and nasty
rẻ và dởm
feel cheap
cảm thấy rẻ tiền
cheap credit
tín dụng rẻ
cheap money
tiền rẻ
cheap shot
phao câu rẻ tiền
dirt cheap
rẻ bèo
a cheap victory; cheap laughs.
một chiến thắng rẻ tiền; những tràng cười rẻ tiền.
the food is cheap but delicious.
thức ăn rẻ nhưng ngon.
a cheap and docile workforce.
một lực lượng lao động rẻ tiền và dễ bảo.
on a hunt for cheap gas.
tìm kiếm xăng giá rẻ.
coal is cheap and plentiful.
than đá rẻ và dồi dào.
The furniture was cheap and nasty.
Đồ nội thất rẻ tiền và dởm.
the flossy gleam of a cheap suit.
ánh sáng lấp lánh của một bộ đồ rẻ tiền.
cheap fabric soon frays.
vải rẻ tiền nhanh chóng sờn.
travel by the cheapest route
đi lại bằng tuyến đường rẻ nhất.
Cheap and inferior commodities often predominate the morning market.
Các mặt hàng rẻ tiền và kém chất lượng thường chiếm ưu thế tại chợ buổi sáng.
Nguồn: IELTS Vocabulary: Category RecognitionIt works pretty well and its not cheap.
Nó hoạt động khá tốt và không rẻ.
Nguồn: CNN 10 Student English May 2019 CollectionLet's try the words " chip" and " cheap" , " chip" and " cheap" .
Hãy thử các từ " chip" và " cheap" , " chip" và " cheap" .
Nguồn: Elliot teaches British English." Because he was handy and would come cheap."
“ Vì anh ấy rất hữu ích và sẽ không tốn kém.”
Nguồn: The Adventures of Sherlock Holmes“Use cheap tools, and you'll find cheap treasures.”
“Sử dụng những công cụ rẻ tiền, và bạn sẽ tìm thấy những kho báu rẻ tiền.”
Nguồn: Tales of Imagination and CreativityOh, please. Jotham's cheap. L'Michael has bad breath.
Ôi, xin vui lòng. Jotham rất keo kiệt. L'Michael có hơi thở hôi.
Nguồn: Modern Family - Season 10Now, that brings us to the next word very cheap.
Bây giờ, điều đó dẫn chúng ta đến từ rất rẻ.
Nguồn: Sara's British English classAnd the cheapest gas. - We don't have the cheapest gas.
Và xăng rẻ nhất. - Chúng tôi không có xăng rẻ nhất.
Nguồn: Ozark.Though it might not be the cheapest, how much is it?
Mặc dù có thể không phải là rẻ nhất, nhưng giá bao nhiêu?
Nguồn: Easy_VideoMaybe not, but it's the cheapest.
Có thể không, nhưng nó rẻ nhất.
Nguồn: New Target Junior High School English Grade 8 (Upper)cheap price
giá rẻ
on the cheap
rẻ mạt
cheap labor
lao động giá rẻ
cheap labour
lao động rẻ
cheap goods
hàng hóa rẻ
good cheap
rẻ tốt
cheap and nasty
rẻ và dởm
feel cheap
cảm thấy rẻ tiền
cheap credit
tín dụng rẻ
cheap money
tiền rẻ
cheap shot
phao câu rẻ tiền
dirt cheap
rẻ bèo
a cheap victory; cheap laughs.
một chiến thắng rẻ tiền; những tràng cười rẻ tiền.
the food is cheap but delicious.
thức ăn rẻ nhưng ngon.
a cheap and docile workforce.
một lực lượng lao động rẻ tiền và dễ bảo.
on a hunt for cheap gas.
tìm kiếm xăng giá rẻ.
coal is cheap and plentiful.
than đá rẻ và dồi dào.
The furniture was cheap and nasty.
Đồ nội thất rẻ tiền và dởm.
the flossy gleam of a cheap suit.
ánh sáng lấp lánh của một bộ đồ rẻ tiền.
cheap fabric soon frays.
vải rẻ tiền nhanh chóng sờn.
travel by the cheapest route
đi lại bằng tuyến đường rẻ nhất.
Cheap and inferior commodities often predominate the morning market.
Các mặt hàng rẻ tiền và kém chất lượng thường chiếm ưu thế tại chợ buổi sáng.
Nguồn: IELTS Vocabulary: Category RecognitionIt works pretty well and its not cheap.
Nó hoạt động khá tốt và không rẻ.
Nguồn: CNN 10 Student English May 2019 CollectionLet's try the words " chip" and " cheap" , " chip" and " cheap" .
Hãy thử các từ " chip" và " cheap" , " chip" và " cheap" .
Nguồn: Elliot teaches British English." Because he was handy and would come cheap."
“ Vì anh ấy rất hữu ích và sẽ không tốn kém.”
Nguồn: The Adventures of Sherlock Holmes“Use cheap tools, and you'll find cheap treasures.”
“Sử dụng những công cụ rẻ tiền, và bạn sẽ tìm thấy những kho báu rẻ tiền.”
Nguồn: Tales of Imagination and CreativityOh, please. Jotham's cheap. L'Michael has bad breath.
Ôi, xin vui lòng. Jotham rất keo kiệt. L'Michael có hơi thở hôi.
Nguồn: Modern Family - Season 10Now, that brings us to the next word very cheap.
Bây giờ, điều đó dẫn chúng ta đến từ rất rẻ.
Nguồn: Sara's British English classAnd the cheapest gas. - We don't have the cheapest gas.
Và xăng rẻ nhất. - Chúng tôi không có xăng rẻ nhất.
Nguồn: Ozark.Though it might not be the cheapest, how much is it?
Mặc dù có thể không phải là rẻ nhất, nhưng giá bao nhiêu?
Nguồn: Easy_VideoMaybe not, but it's the cheapest.
Có thể không, nhưng nó rẻ nhất.
Nguồn: New Target Junior High School English Grade 8 (Upper)Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay