cheap

[Mỹ]/tʃiːp/
[Anh]/tʃip/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. giá rẻ, kém, thô tục, hèn.
Word Forms
so sánh nhấtcheapest
so sánh hơncheaper

Cụm từ & Cách kết hợp

cheap price

giá rẻ

on the cheap

rẻ mạt

cheap labor

lao động giá rẻ

cheap labour

lao động rẻ

cheap goods

hàng hóa rẻ

good cheap

rẻ tốt

cheap and nasty

rẻ và dởm

feel cheap

cảm thấy rẻ tiền

cheap credit

tín dụng rẻ

cheap money

tiền rẻ

cheap shot

phao câu rẻ tiền

dirt cheap

rẻ bèo

Câu ví dụ

a cheap victory; cheap laughs.

một chiến thắng rẻ tiền; những tràng cười rẻ tiền.

the food is cheap but delicious.

thức ăn rẻ nhưng ngon.

a cheap and docile workforce.

một lực lượng lao động rẻ tiền và dễ bảo.

on a hunt for cheap gas.

tìm kiếm xăng giá rẻ.

coal is cheap and plentiful.

than đá rẻ và dồi dào.

The furniture was cheap and nasty.

Đồ nội thất rẻ tiền và dởm.

the flossy gleam of a cheap suit.

ánh sáng lấp lánh của một bộ đồ rẻ tiền.

cheap fabric soon frays.

vải rẻ tiền nhanh chóng sờn.

travel by the cheapest route

đi lại bằng tuyến đường rẻ nhất.

Ví dụ thực tế

Cheap and inferior commodities often predominate the morning market.

Các mặt hàng rẻ tiền và kém chất lượng thường chiếm ưu thế tại chợ buổi sáng.

Nguồn: IELTS Vocabulary: Category Recognition

It works pretty well and its not cheap.

Nó hoạt động khá tốt và không rẻ.

Nguồn: CNN 10 Student English May 2019 Collection

Let's try the words " chip" and " cheap" , " chip" and " cheap" .

Hãy thử các từ " chip" và " cheap" , " chip" và " cheap" .

Nguồn: Elliot teaches British English.

" Because he was handy and would come cheap."

“ Vì anh ấy rất hữu ích và sẽ không tốn kém.”

Nguồn: The Adventures of Sherlock Holmes

“Use cheap tools, and you'll find cheap treasures.”

“Sử dụng những công cụ rẻ tiền, và bạn sẽ tìm thấy những kho báu rẻ tiền.”

Nguồn: Tales of Imagination and Creativity

Oh, please. Jotham's cheap. L'Michael has bad breath.

Ôi, xin vui lòng. Jotham rất keo kiệt. L'Michael có hơi thở hôi.

Nguồn: Modern Family - Season 10

Now, that brings us to the next word very cheap.

Bây giờ, điều đó dẫn chúng ta đến từ rất rẻ.

Nguồn: Sara's British English class

And the cheapest gas. - We don't have the cheapest gas.

Và xăng rẻ nhất. - Chúng tôi không có xăng rẻ nhất.

Nguồn: Ozark.

Though it might not be the cheapest, how much is it?

Mặc dù có thể không phải là rẻ nhất, nhưng giá bao nhiêu?

Nguồn: Easy_Video

Maybe not, but it's the cheapest.

Có thể không, nhưng nó rẻ nhất.

Nguồn: New Target Junior High School English Grade 8 (Upper)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay