taxidermists

[Mỹ]/ˌtæksɪˈdɜːmɪsts/
[Anh]/ˌtæksɪˈdɜrmɪsts/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. những người chuẩn bị, nhồi, và gắn da của động vật

Cụm từ & Cách kết hợp

skilled taxidermists

những người làm mẫu vật có tay nghề

local taxidermists

những người làm mẫu vật địa phương

professional taxidermists

những người làm mẫu vật chuyên nghiệp

experienced taxidermists

những người làm mẫu vật có kinh nghiệm

famous taxidermists

những người làm mẫu vật nổi tiếng

certified taxidermists

những người làm mẫu vật được chứng nhận

reputable taxidermists

những người làm mẫu vật có uy tín

talented taxidermists

những người làm mẫu vật tài năng

artistic taxidermists

những người làm mẫu vật có tính nghệ thuật

Câu ví dụ

taxidermists often work with various animal species.

Các nhà nhồi nhét động vật thường làm việc với nhiều loài động vật khác nhau.

many taxidermists specialize in preserving large mammals.

Nhiều nhà nhồi nhét động vật chuyên bảo quản các động vật có vú lớn.

taxidermists use specific techniques to ensure lifelike appearances.

Các nhà nhồi nhét động vật sử dụng các kỹ thuật cụ thể để đảm bảo vẻ ngoài sống động.

some taxidermists participate in wildlife conservation efforts.

Một số nhà nhồi nhét động vật tham gia vào các nỗ lực bảo tồn động vật hoang dã.

taxidermists often collaborate with museums for exhibits.

Các nhà nhồi nhét động vật thường hợp tác với các bảo tàng để trưng bày.

learning from experienced taxidermists can be beneficial.

Học hỏi từ những người nhồi nhét động vật có kinh nghiệm có thể có lợi.

taxidermists need a keen eye for detail in their work.

Các nhà nhồi nhét động vật cần có con mắt tinh tế để chú ý đến chi tiết trong công việc của họ.

many taxidermists enjoy working with birds and fish.

Nhiều nhà nhồi nhét động vật thích làm việc với chim và cá.

taxidermists often face ethical considerations in their practice.

Các nhà nhồi nhét động vật thường phải đối mặt với những cân nhắc về mặt đạo đức trong thực tế của họ.

taxidermists create lifelike displays for educational purposes.

Các nhà nhồi nhét động vật tạo ra các hình ảnh sống động cho mục đích giáo dục.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay