teach

[Mỹ]/tiːtʃ/
[Anh]/titʃ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. từ vựng n.
Word Forms
thì quá khứtaught
ngôi thứ ba số ítteaches
hiện tại phân từteaching
quá khứ phân từtaught
số nhiềuteaches

Cụm từ & Cách kết hợp

teach English

dạy tiếng Anh

teach math

dạy toán

teach Chinese

dạy tiếng Trung

teach students

dạy học sinh

teach online

dạy trực tuyến

teach oneself

tự học

teach school

dạy ở trường

Câu ví dụ

the teaching of homiletics.

việc giảng dạy thần học.

Teaching is a profession.

Giảng dạy là một nghề nghiệp.

acceptance of the teaching of the Church.

sự chấp nhận giáo lý của Giáo hội.

the function of a teacher;

chức năng của một giáo viên;

teaching by demonstration and description.

dạy học bằng cách trình diễn và mô tả.

she was a teacher of genius.

Cô ấy là một giáo viên thiên tài.

a knack for teaching;

một khiếu dạy học;

the overfamiliar teacher's voice.

Giọng nói quá thân thiện của giáo viên.

Liz was teacher's pet.

Liz là học trò cưng.

teaching is a purposive activity.

dạy học là một hoạt động có mục đích.

structure a teaching program

xây dựng một chương trình giảng dạy

It is easy to teach smart students.

Dễ dàng dạy những học sinh thông minh.

He is the teacher's pet.

Anh ấy là học trò cưng.

grateful for the teacher's notice.

Tôi rất biết ơn thông báo của giáo viên.

teacher by negative example

giáo viên bằng ví dụ tiêu cực

Ví dụ thực tế

As for me, traditional etiquette should be taught in class.

Theo tôi, các quy tắc ứng xử truyền thống nên được dạy trong lớp.

Nguồn: 50 Sample Essays for English Major Level 8 Exam Memorization

Muffin or is she teaching you? -She's teaching me.

Bánh muffin hay cô ấy đang dạy em? -Cô ấy đang dạy em.

Nguồn: We all dressed up for Bill.

" Okay, what school do you teach at? "

"- Được rồi, cô dạy ở trường nào?"

Nguồn: The secret to keeping conversations from falling flat.

Oh, sweetheart, did prison teach you nothing?

Ôi, con gái, nhà tù có dạy con được gì không?

Nguồn: Mom Season 1

They will teach you how. Disney will teach you. Princess Academy!

Họ sẽ dạy con cách làm. Disney sẽ dạy con. Học viện Công chúa!

Nguồn: Hobby suggestions for React

In fact, each week we teach new ones.

Trên thực tế, mỗi tuần chúng tôi dạy những điều mới.

Nguồn: VOA Slow English - Word Stories

This is something that no one teaches us.

Đây là điều mà không ai dạy chúng tôi.

Nguồn: Cambridge top student book sharing

So, these paintings have already taught us a lot.

Vậy nên, những bức tranh này đã dạy chúng tôi rất nhiều.

Nguồn: Cambridge IELTS Listening Actual Test 8

The adults should have taught them these skills.

Người lớn nên đã dạy cho họ những kỹ năng này.

Nguồn: IELTS vocabulary example sentences

He taught us that potential vanishes into nothing without effort.

Anh ấy đã dạy chúng tôi rằng tiềm năng sẽ biến mất nếu không có nỗ lực.

Nguồn: Compilation of speeches by Trump's daughter Ivanka.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay