teenager

[Mỹ]/ˈtiːneɪdʒə(r)/
[Anh]/ˈtiːneɪdʒər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. thanh thiếu niên; một người trong độ tuổi teen
Các dạng của từ
số nhiềuteenagers

Câu ví dụ

Many teenagers enjoy spending time with their friends.

Nhiều thanh thiếu niên thích dành thời gian cho bạn bè.

Teenagers often face peer pressure in school.

Thanh thiếu niên thường xuyên phải đối mặt với áp lực từ bạn bè ở trường.

It's important for teenagers to get enough sleep.

Điều quan trọng là thanh thiếu niên cần phải ngủ đủ giấc.

Teenagers need guidance and support from their parents.

Thanh thiếu niên cần sự hướng dẫn và hỗ trợ từ cha mẹ.

Teenagers are known for being moody and rebellious.

Thanh thiếu niên nổi tiếng là hay buồn bã và bướng bỉnh.

Many teenagers struggle with academic pressure.

Nhiều thanh thiếu niên phải vật lộn với áp lực học tập.

Teenagers often spend a lot of time on social media.

Thanh thiếu niên thường dành nhiều thời gian trên mạng xã hội.

Teenagers go through a lot of changes during puberty.

Thanh thiếu niên trải qua nhiều thay đổi trong giai đoạn dậy thì.

It's common for teenagers to experiment with different hairstyles.

Việc thử nghiệm với những kiểu tóc khác nhau là điều phổ biến ở lứa tuổi thanh thiếu niên.

Teenagers need to learn how to manage their time effectively.

Thanh thiếu niên cần học cách quản lý thời gian hiệu quả.

Ví dụ thực tế

They shot the teenager in the stomach.

Họ đã bắn thiếu niên vào bụng.

Nguồn: VOA Special English: World

Yanka looks a teenager. She still is.

Yanka trông như một thiếu niên. Cô ấy vẫn còn là một thiếu niên.

Nguồn: BBC Listening March 2016 Compilation

Is this the perfect teenager or what?

Đây có phải là một thiếu niên hoàn hảo không?

Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 4

Like you were still teenagers or something.

Giống như các bạn vẫn còn là thiếu niên hoặc gì đó.

Nguồn: Young Sheldon Season 5

I know that mine certainly did when I was a teenager.

Tôi biết chắc chắn là của tôi đã như vậy khi tôi còn là thiếu niên.

Nguồn: CET-6 Listening Past Exam Questions (with Translations)

The average car in America is now a teenager.

Chiếc xe trung bình ở Mỹ bây giờ là của một thiếu niên.

Nguồn: CNN 10 Student English May 2022 Collection

You all know and hope to survive the teenager.

Các bạn đều biết và hy vọng sẽ sống sót với thiếu niên.

Nguồn: Listening Digest

Today, you'll meet the teenager who did.

Hôm nay, các bạn sẽ gặp thiếu niên đã làm điều đó.

Nguồn: CNN Listening Collection November 2012

Well, she's not even a teenager yet.

Thật ra, cô ấy còn chưa phải là thiếu niên.

Nguồn: Young Sheldon Season 5

When Sarah was a teenager, she used to fight over almost everything with her family.

Khi Sarah còn là thiếu niên, cô ấy thường xuyên tranh cãi với gia đình về hầu hết mọi thứ.

Nguồn: New Target Junior High School English Grade Eight (Second Semester)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay