Rebellious teenager
Thanh thiếu niên nổi loạn
Rebellious behavior
Hành vi nổi loạn
Rebellious attitude
Thái độ nổi loạn
a rebellious young dreamer.
một người trẻ tuổi đầy tham vọng và nổi loạn.
a child with a rebellious temper
một đứa trẻ có tính cách bướng bỉnh và nổi loạn.
The tribesmen were as rebellious as ever.
Những người thuộc bộ tộc vẫn nổi loạn như thường lệ.
he smoothed back a rebellious lock of hair.
anh ta vuốt ngược lại một sợi tóc nổi loạn.
finally restored order in the rebellious provinces.
cuối cùng đã khôi phục trật tự ở các tỉnh nổi loạn.
rebellious words sure to kindle a parent's wrath;
những lời bất mãn chắc chắn sẽ nhen nhóm sự tức giận của cha mẹ.
I became very rebellious and opted out.
Tôi trở nên rất nổi loạn và đã chọn không tham gia.
a high-spirited and rebellious girl not at all amenable to persuasion.
một cô gái sôi nổi và nổi loạn, hoàn toàn không chịu ảnh hưởng của sự thuyết phục.
Rebellious students stubbornly demanded that the CIA be prevented from recruiting on campus.
Những sinh viên nổi loạn kiên quyết yêu cầu ngăn chặn CIA tuyển dụng trên khuôn viên trường.
Rebellious teenager
Thanh thiếu niên nổi loạn
Rebellious behavior
Hành vi nổi loạn
Rebellious attitude
Thái độ nổi loạn
a rebellious young dreamer.
một người trẻ tuổi đầy tham vọng và nổi loạn.
a child with a rebellious temper
một đứa trẻ có tính cách bướng bỉnh và nổi loạn.
The tribesmen were as rebellious as ever.
Những người thuộc bộ tộc vẫn nổi loạn như thường lệ.
he smoothed back a rebellious lock of hair.
anh ta vuốt ngược lại một sợi tóc nổi loạn.
finally restored order in the rebellious provinces.
cuối cùng đã khôi phục trật tự ở các tỉnh nổi loạn.
rebellious words sure to kindle a parent's wrath;
những lời bất mãn chắc chắn sẽ nhen nhóm sự tức giận của cha mẹ.
I became very rebellious and opted out.
Tôi trở nên rất nổi loạn và đã chọn không tham gia.
a high-spirited and rebellious girl not at all amenable to persuasion.
một cô gái sôi nổi và nổi loạn, hoàn toàn không chịu ảnh hưởng của sự thuyết phục.
Rebellious students stubbornly demanded that the CIA be prevented from recruiting on campus.
Những sinh viên nổi loạn kiên quyết yêu cầu ngăn chặn CIA tuyển dụng trên khuôn viên trường.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay