teetotaling

[Mỹ]/ˈtiːˌtəʊtəlɪŋ/
[Anh]/ˈtiːˌtoʊtəlɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. sự kiêng rượu hoàn toàn hoặc tuyệt đối
vi. kiêng rượu hoàn toàn
Word Forms
số nhiềuteetotalings

Cụm từ & Cách kết hợp

teetotaling lifestyle

lối sống kiêng rượu

teetotaling choice

sự lựa chọn kiêng rượu

teetotaling friend

người bạn kiêng rượu

teetotaling community

cộng đồng kiêng rượu

teetotaling policy

chính sách kiêng rượu

teetotaling movement

phong trào kiêng rượu

teetotaling event

sự kiện kiêng rượu

teetotaling attitude

thái độ kiêng rượu

teetotaling program

chương trình kiêng rượu

teetotaling practice

thực hành kiêng rượu

Câu ví dụ

many people choose teetotaling as a lifestyle for health reasons.

Nhiều người chọn kiêng rượu như một lối sống vì lý do sức khỏe.

teetotaling can help improve your overall well-being.

Kiêng rượu có thể giúp cải thiện sức khỏe tổng thể của bạn.

she decided on teetotaling after seeing the effects of alcohol on her friends.

Cô ấy quyết định kiêng rượu sau khi chứng kiến tác động của rượu đối với bạn bè của mình.

teetotaling is often promoted in various wellness programs.

Kiêng rượu thường được quảng bá trong các chương trình chăm sóc sức khỏe khác nhau.

his teetotaling stance surprised many at the party.

Thái độ kiêng rượu của anh ấy khiến nhiều người bất ngờ tại bữa tiệc.

teetotaling can lead to better decision-making in social situations.

Kiêng rượu có thể dẫn đến việc đưa ra quyết định tốt hơn trong các tình huống xã hội.

she found a community of teetotaling friends who support her choice.

Cô ấy tìm thấy một cộng đồng những người bạn kiêng rượu ủng hộ sự lựa chọn của cô.

teetotaling is becoming more popular among young adults.

Kiêng rượu ngày càng trở nên phổ biến hơn đối với thanh niên.

his commitment to teetotaling has inspired others to follow suit.

Sự tận tâm của anh ấy với việc kiêng rượu đã truyền cảm hứng cho những người khác noi theo.

teetotaling can enhance your physical fitness and mental clarity.

Kiêng rượu có thể nâng cao thể lực và sự minh mẫn của bạn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay