telecom

[Mỹ]/'telɪkɒm/
[Anh]/ˈtɛlɪˌkɑm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.công nghệ viễn thông;công nghệ thông tin
Word Forms
số nhiềutelecoms

Cụm từ & Cách kết hợp

telecommunications industry

ngành viễn thông

telecom equipment

thiết bị viễn thông

telecom operator

nhà khai thác viễn thông

china telecom

china telecom

telecom operators

nhà khai thác viễn thông

france telecom

điện toán pháp

british telecom

British Telecom

Câu ví dụ

And the situation in France Telecom was exacerbated by the fact that so many workers were unsackable.

Và tình hình tại France Telecom đã trở nên trầm trọng hơn bởi sự thật là rất nhiều công nhân không thể bị sa thải.

3.Take Bharti Airtel, an Indian telecoms giant, which last year spun off a $1 billion minority stake in its network-infrastructure business, Bharti Infratel, to a group of investment funds.

3. Lấy Bharti Airtel, một tập đoàn viễn thông của Ấn Độ, năm ngoái đã tách một cổ phần thiểu số trị giá 1 tỷ đô la trong mảng kinh doanh cơ sở hạ tầng mạng của mình, Bharti Infratel, cho một nhóm các quỹ đầu tư.

Take Bharti Airtel, an Indian telecoms giant, which last year spun off a $1 billion minority stake in its network-infrastructure business, Bharti Infratel, to a group of investment funds.

Lấy Bharti Airtel, một tập đoàn viễn thông của Ấn Độ, năm ngoái đã tách một cổ phần thiểu số trị giá 1 tỷ đô la trong mảng kinh doanh cơ sở hạ tầng mạng của mình, Bharti Infratel, cho một nhóm các quỹ đầu tư.

Firstly, we use Giga’s EA Evaluation Scorecard Model to assess the possibility and suitability of IAF for developing telecom BOSS.

Đầu tiên, chúng tôi sử dụng Mô hình Thẻ điểm Đánh giá EA của Giga để đánh giá tính khả thi và phù hợp của IAF trong việc phát triển BOSS viễn thông.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay