telecommunication

[Mỹ]/ˌtelɪkəmjuːnɪ'keɪʃ(ə)n/
[Anh]/ˌtɛlɪkə,mjʊnə'keʃən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. viễn thông
Word Forms
số nhiềutelecommunications

Cụm từ & Cách kết hợp

telecommunication network

mạng viễn thông

telecommunication equipment

thiết bị viễn thông

telecommunication system

hệ thống viễn thông

international telecommunication union

liên minh viễn thông quốc tế

telecommunication satellite

vệ tinh viễn thông

telecommunication cable

cáp viễn thông

Câu ví dụ

a nationwide telecommunications hookup.

một kết nối viễn thông trên toàn quốc.

turnkey systems for telecommunications customers.

hệ thống chìa khóa trao tay cho khách hàng viễn thông.

Telecommunications is an important area of professional growth.

Viễn thông là một lĩnh vực quan trọng của sự phát triển chuyên nghiệp.

Telecommunications were disrupted by the brownout.

Viễn thông đã bị gián đoạn bởi tình trạng mất điện.

satellite telecommunications; satellite countries in the Eastern Bloc.

viễn thông vệ tinh; các quốc gia vệ tinh thuộc khối Đông Âu.

This article presented Marconi's journey to China in 1933 who is the inaugurator of telecommunication in morden times.

Bài báo này trình bày về hành trình đến Trung Quốc của Marconi vào năm 1933, người có công khởi xướng ngành viễn thông trong thời đại hiện đại.

Through the curtesy of China Telecommunications, we have known that your company is one of the learding manufacturers of precision instruments in the UK.

Thông qua sự tốt bụng của China Telecommunications, chúng tôi biết rằng công ty của bạn là một trong những nhà sản xuất thiết bị đo lường chính xác hàng đầu ở Vương quốc Anh.

The dropsonde system incorporates various sensor instruments, data system and software for telecommunications and data storage.

Hệ thống dropsonde kết hợp nhiều thiết bị cảm biến, hệ thống dữ liệu và phần mềm để truyền và lưu trữ dữ liệu.

Teledata with the world's leading technology vendor providing IP-based convergence solutions, contact centre solutions, telecommunications infrastructure, wireless infrastructure.

Teledata với nhà cung cấp công nghệ hàng đầu thế giới cung cấp các giải pháp hội tụ dựa trên IP, giải pháp trung tâm liên lạc, cơ sở hạ tầng viễn thông, cơ sở hạ tầng không dây.

Insulance Ohmmeter, Model ZC25, can be used to measure insulation resistance of various electrical machinery, telecommunication element, household appliances and teaching electrical equipment.

Máy đo điện trở cách điện Insulance, Model ZC25, có thể được sử dụng để đo điện trở cách điện của các thiết bị điện, linh kiện viễn thông, thiết bị gia dụng và thiết bị điện giảng dạy khác nhau.

Ví dụ thực tế

The line is the world's first trunk line for secure quantum telecommunications.

Đường dây này là tuyến trục đầu tiên trên thế giới để liên lạc lượng tử an toàn.

Nguồn: CRI Online October 2017 Collection

So that even if centralized points fail, you would still have working telecommunications in different areas.

Để ngay cả khi các điểm tập trung bị hỏng, bạn vẫn có thể có liên lạc trong các khu vực khác nhau.

Nguồn: VOA Special September 2017 Collection

WTD raises our awareness of the importance of telecommunications in today's global village.

WTD nâng cao nhận thức của chúng tôi về tầm quan trọng của viễn thông trong ngôi làng toàn cầu ngày nay.

Nguồn: World Holidays

Seemingly harmless technologies such as telecommunications also have their dark side.

Những công nghệ tưởng chừng như vô hại như viễn thông cũng có mặt tối của chúng.

Nguồn: Advanced American English by Lai Shih-hsiung

The quake has also cut traffic, electricity, and telecommunications in Ludian County.

Động đất cũng đã làm gián đoạn giao thông, điện và viễn thông ở quận Ludian.

Nguồn: CRI Online August 2014 Collection

The rescuers brought search dogs and gear, telecommunication devices and medical supplies.

Những người cứu hộ mang theo chó tìm kiếm và thiết bị, thiết bị viễn thông và vật tư y tế.

Nguồn: CRI Online February 2023 Collection

20 years with the Bell System, Bell Labs, Bell Communications Research, Telcordia, doing research for the telecommunications network.

20 năm với Bell System, Bell Labs, Bell Communications Research, Telcordia, nghiên cứu cho mạng lưới viễn thông.

Nguồn: Listening Digest

It's a -- And I think, John, that air-burst took out the telecommunications.

Nó là -- Và tôi nghĩ, John, vụ nổ trên không đã làm hỏng hệ thống liên lạc.

Nguồn: CNN 10 Student English May 2023 Compilation

So, we're working with a whole array of partners, the telecommunications industry.

Vì vậy, chúng tôi đang làm việc với một loạt các đối tác, ngành công nghiệp viễn thông.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

There are also exhibitions for telecommunications, computers and information, finance, education and sport.

Ngoài ra còn có các triển lãm về viễn thông, máy tính và thông tin, tài chính, giáo dục và thể thao.

Nguồn: CRI Online September 2023 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay