temperate

[Mỹ]/ˈtempərət/
[Anh]/ˈtempərət/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. điều độ trong ăn uống và uống, ôn hòa trong khí hậu

Cụm từ & Cách kết hợp

temperate climate

khí hậu ôn đới

temperate zone

vùng ôn hòa

temperate forest

rừng ôn đới

north temperate zone

vùng ôn đới phía bắc

warm temperate zone

vùng ôn đới ấm

Câu ví dụ

in a temperate manner

một cách ôn hòa

a man of temperate habits

một người đàn ông có thói quen ôn hòa

be temperate in one's language

hãy ôn hòa trong lời nói của bạn

a temperate climate beneficial to the health;

khí hậu ôn hòa có lợi cho sức khỏe;

He is temperate in his habits.

Anh ấy có thói quen ôn hòa.

Great Britain has a temperate climate.

Vương quốc Anh có khí hậu ôn hòa.

Britain's weather is the oceanity temperate zone foliage forest climate, all year long temperate moist.

Thời tiết của nước Anh là khí hậu ôn đới, rừng lá cây, ẩm ướt và ôn hòa quanh năm.

Adaptation: The cherimoya is subtropical or mild-temperate and will tolerate light frosts.

Thích ứng: Chèrimoya là cận nhiệt đới hoặc ôn đới nhẹ và chịu được sương giá nhẹ.

learned to be temperate in eating and drinking.

đã học được cách ăn uống có điều độ.

The zooplankton community in spring had warm-temperate offshore characteristics, and warm-temperate offshore, coastal lower saline and warm-water eurytopic characteristics in autumn.

Cộng đồng động vật phù du trong mùa xuân có các đặc điểm ven biển ôn đới ấm, và các đặc điểm ven biển ấm, ven biển độ mặn thấp và sinh vật sống ưa ấm vào mùa thu.

Charles was temperate in his consumption of both food and drink.

Charles có tính cách ôn hòa trong việc tiêu thụ cả thức ăn và đồ uống.

the insulation of marine mammals in temperate seas pre-adapts them for polar seas.

khả năng cách nhiệt của các động vật có vú biển ở các vùng biển ôn hòa giúp chúng thích nghi trước với các vùng biển cực.

8.The results showed: 1) there are in evidence the land vegetation of warm temperate zone in \%Ulmus lamellose \%communities and the property of the north temperate zone in the flora;

8. Kết quả cho thấy: 1) có bằng chứng về thực vật trên cạn của vùng ôn hòa ấm áp trong các cộng đồng %Ulmus lamellose% và đặc tính của vùng ôn hòa bắc ở thực vật.

What is friendship?Friendship is a small umbrella in the rainy season, It props up a stretch of clear sky.Friendship is a gust of temperate wind, It can soke the wet heart warm.

Tình bạn là gì? Tình bạn là một chiếc ô nhỏ trong mùa mưa, nó tạo ra một khoảng trời quang đãng. Tình bạn là một làn gió ôn hòa, nó có thể làm ấm trái tim ướt át.

chiefly trees and shrubs of tropical and temperate regions of especially southeastern Asia and Brazil; genera Tilia; Corchorus; Entelia; Grewia; Sparmannia.

chủ yếu là cây và cây bụi của vùng nhiệt đới và ôn đới, đặc biệt là Đông Nam Á và Brazil; các chi Tilia; Corchorus; Entelia; Grewia; Sparmannia.

Ryegrass (Lolium L.), a graminaceous crop, is one of the most important grasses for forage and turf, and widely distributes in temperate regions.

Cỏ linh lúp (Lolium L.), một loại cây lương thực, là một trong những loại cỏ quan trọng nhất để lấy thức ăn và làm cỏ, và được phân bố rộng rãi ở các vùng ôn đới.

A fern (Matteuccia struthiopteris) of northern temperate regions, having long plumelike fronds that form a crown.

Một loài dương xỉ (Matteuccia struthiopteris) ở vùng ôn đới phía bắc, có những lá dài như lông vũ tạo thành một vương miện.

Forests are important habitats for birds and, in temperate forests, small mammals which inhabit the dense understorey.

Rừng là môi trường sống quan trọng cho chim và, trong các khu rừng ôn đới, các động vật có vú nhỏ sinh sống trong tán cây dày đặc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay