soothing

[Mỹ]/'su:ðiŋ/
[Anh]/ˈsuðɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. an ủi; làm dịu
v. an ủi; giảm đau
Word Forms
hiện tại phân từsoothing

Cụm từ & Cách kết hợp

soothing music

âm nhạc nhẹ nhàng

soothing voice

giọng nói nhẹ nhàng

soothing effect

hiệu ứng làm dịu

Câu ví dụ

Her touch felt wonderfully soothing.

Xúc động của cô ấy cảm thấy vô cùng dễ chịu.

gentle music can have a soothing effect.

Nhạc nhẹ nhàng có thể có tác dụng làm dịu.

making soothing goo-goo noises.

Nói những âm thanh 'goo-goo' êm dịu.

soothing her jagged nerves.

xoa dịu những dây thần kinh của cô ấy.

this clergyman mouths platitudes in breathy, soothing tones.

nhà thờ này lẩm bẩm những câu sáo rỗng bằng giọng nói nhẹ nhàng, trấn an.

His soothing words subdued her fears.

Những lời nói trấn an của anh ấy đã xoa dịu nỗi sợ hãi của cô ấy.

contains Azulene which possesses anti-inflammatory and soothing effect, can reduce reddness and soothe sensitive skins.

chứa Azulene có tác dụng chống viêm và làm dịu, có thể giảm mẩn đỏ và làm dịu da nhạy cảm.

Dimethicone– An excellent emollient, dimethicone allows for superior spreadability while softening and soothing baby's delicate bottom.

Dimethicone – Một chất làm mềm tuyệt vời, dimethicone cho phép khả năng dễ dàng thoa trải vượt trội đồng thời làm mềm và làm dịu vùng da mỏng manh của bé.

Made with natural oils, vitamins, moisturizers and gentle cleansing agents for a thorough yet soothing, gentle and moisturizing cleansing effect.May be tissued or rinsed off.

Được làm với các loại dầu tự nhiên, vitamin, chất giữ ẩm và chất tẩy rửa nhẹ nhàng, nhẹ nhàng và dưỡng ẩm. Có thể dùng khăn giấy hoặc rửa lại.

From the soles of your feet to the top of your head - all is wounds and bruises, sores uncleaned and unbound, not eased with soothing ointment.

Từ lòng bàn chân đến đỉnh đầu - tất cả đều là vết thương và bầm tím, các vết loét không được làm sạch và không được băng bó, không được làm dịu bằng kem bôi dịu nhẹ.

This white weatherboard offers umbrella dining to the soothing sounds of a water feature.Menu items such as passionfruit and palm sugar-cured trout make the most of regional produce.

Khu nhà trắng này có chỗ ăn uống dưới tán cây che mát và âm thanh êm dịu của một đài phun nước. Các món ăn như cá trích ướp chanh dây và đường cọ tận dụng tối đa các sản phẩm địa phương.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay