temptress

[Mỹ]/'tem(p)trɪs/
[Anh]/'tɛmptrəs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một người phụ nữ quyến rũ đàn ông.
Word Forms
số nhiềutemptresses

Câu ví dụ

The temptress lured him into her web of deception.

Kẻ cám dỗ đã dụ anh vào mạng lưới lừa dối của mình.

She played the role of a seductive temptress in the movie.

Cô ấy đóng vai một người phụ nữ cám dỗ đầy quyến rũ trong phim.

The temptress used her charm to manipulate him.

Kẻ cám dỗ đã sử dụng sự quyến rũ của mình để thao túng anh.

He fell under the spell of the temptress.

Anh đã rơi vào bẫy của người phụ nữ cám dỗ.

The temptress's beauty was both captivating and dangerous.

Vẻ đẹp của kẻ cám dỗ vừa quyến rũ vừa nguy hiểm.

She was known as the temptress of the night.

Cô ấy được biết đến như một người phụ nữ cám dỗ của đêm tối.

The temptress's seductive gaze left him spellbound.

Ánh mắt đầy cám dỗ của kẻ cám dỗ khiến anh bị mê hoặc.

He was warned about the dangers of getting involved with the temptress.

Anh đã được cảnh báo về những nguy hiểm khi dính líu đến kẻ cám dỗ.

The temptress's cunning ways were unmatched.

Những máo mưu xảo quyệt của kẻ cám dỗ là vô song.

She was often described as a femme fatale, a temptress who brought ruin to men.

Cô ấy thường được mô tả là một femme fatale, một người phụ nữ cám dỗ mang đến sự hủy diệt cho đàn ông.

Ví dụ thực tế

Well, I'm sorry you feel that way, but I think it's my duty as pastor to warn my flock when a temptress sits among us.

Thôi, tôi rất tiếc vì bạn cảm thấy như vậy, nhưng tôi nghĩ rằng nhiệm vụ của tôi với tư cách là mục sư là cảnh báo đàn chiên của mình khi có một ả hầu gái quyến rũ ngồi giữa chúng ta.

Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 4

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay