tenacity

[Mỹ]/təˈnæsəti/
[Anh]/təˈnæsəti/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự kiên trì; sự bền bỉ; sự quyết tâm; độ dính.
Word Forms
số nhiềutenacities

Cụm từ & Cách kết hợp

high tenacity

độ bền cao

breaking tenacity

độ dẻo dai đứt

Câu ví dụ

toughness and tenacity test

thử thách về độ bền và sự bền bỉ

Tenacity is the bridge to success.

Sự bền bỉ là cây cầu dẫn đến thành công.

She showed great tenacity in pursuing her career goals.

Cô ấy đã thể hiện sự bền bỉ lớn lao trong việc theo đuổi mục tiêu sự nghiệp của mình.

His tenacity in the face of adversity inspired others.

Sự bền bỉ của anh ấy đối mặt với nghịch cảnh đã truyền cảm hứng cho người khác.

The team's tenacity paid off with a victory in the end.

Sự bền bỉ của đội đã được đền đáp bằng chiến thắng cuối cùng.

Her tenacity to succeed drove her to work hard every day.

Sự bền bỉ của cô ấy để thành công đã thúc đẩy cô ấy làm việc chăm chỉ mỗi ngày.

The marathon runner's tenacity helped her cross the finish line.

Sự bền bỉ của người chạy marathon đã giúp cô ấy vượt qua vạch đích.

The entrepreneur's tenacity in the face of failure led to eventual success.

Sự bền bỉ của doanh nhân đối mặt với thất bại đã dẫn đến thành công cuối cùng.

The student's tenacity in studying paid off with excellent grades.

Sự bền bỉ của sinh viên trong việc học tập đã được đền đáp bằng những điểm số xuất sắc.

His tenacity to overcome obstacles made him a role model for others.

Sự bền bỉ của anh ấy để vượt qua những trở ngại đã khiến anh ấy trở thành hình mẫu cho người khác.

The artist's tenacity in perfecting his craft resulted in stunning artworks.

Sự bền bỉ của họa sĩ trong việc hoàn thiện kỹ năng của mình đã tạo ra những tác phẩm nghệ thuật tuyệt đẹp.

Despite facing numerous challenges, her tenacity never wavered.

Bất chấp phải đối mặt với vô số thử thách, sự bền bỉ của cô ấy không hề nao núng.

Ví dụ thực tế

In the face of constant defeat, just stubbornness and tenacity.

Trước sự thất bại liên tục, chỉ có sự ngoan cố và tenacity.

Nguồn: BBC Ideas Selection (Bilingual)

His vision, his statesmanship, and his tenacity are greatly appreciated here.

Tầm nhìn, tài ngoại giao và sự tenacity của ông được đánh giá cao ở đây.

Nguồn: Listen to this 3 Advanced English Listening

They have the tenacity, they have the nerve and they don't have fear.

Họ có sự tenacity, họ có sự gan dạ và họ không có nỗi sợ hãi.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

She badgered and badgered my PR people, and I admire that kind of tenacity.”

Cô ấy liên tục quấy rầy mọi người làm PR của tôi, và tôi ngưỡng mộ sự tenacity đó.

Nguồn: Fifty Shades of Grey (Audiobook Excerpt)

Each man had, to begin with, the great virtue of utter tenacity and fidelity.

Mỗi người đàn ông đều có, trước hết, đức tính kiên trì và trung thành tuyệt đối.

Nguồn: Modern University English Intensive Reading (2nd Edition) Volume 3

Work began immediately and was carried on with tireless tenacity.

Công việc bắt đầu ngay lập tức và được thực hiện với sự tenacity không mệt mỏi.

Nguồn: Twenty Thousand Leagues Under the Sea (Original Version)

Your tenacity and your ability to define who you are, through those failures will be your ultimate success.

Sự tenacity và khả năng của bạn để định nghĩa ai là bạn, thông qua những thất bại đó sẽ là thành công cuối cùng của bạn.

Nguồn: 2019 Celebrity High School Graduation Speech

Their tenacity was so great, they would rip apart rather than let go.

Sự tenacity của họ lớn đến mức họ sẽ xé toạc hơn là buông bỏ.

Nguồn: Twenty Thousand Leagues Under the Sea (Original Version)

To survive a winter in these mountains takes tenacity, and bobcats have that in abundance.

Để sống sót qua một mùa đông ở những ngọn núi này cần sự tenacity, và bobcat có rất nhiều điều đó.

Nguồn: BBC documentary "Our Planet"

The one lesson that I learn from Jeremy every day is just that determination, tenacity, the focus.

Bài học duy nhất mà tôi học được từ Jeremy mỗi ngày là sự quyết tâm, tenacity và sự tập trung.

Nguồn: Apple latest news

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay