tendril

[Mỹ]/'tendrɪl/
[Anh]/'tɛndrəl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. (Thực vật học) một phần mảnh mai, xoắn ốc của một cây, cụ thể là một loại dây leo hoặc cây leo.
Word Forms
số nhiềutendrils
thì quá khứtendrilled

Cụm từ & Cách kết hợp

delicate tendril

tén nhỏ nhắn

green tendril

tén xanh

curly tendril

tén xoăn

Câu ví dụ

tendrils trifurcate, sometimes tip of lower tendril branch with vestiges of abortive inflorescences.

Những vòi leo chia ba, đôi khi ngọn của nhánh vòi leo dưới có tàn tích của những hoa đỗ quyên thất bại.

tropical woody tendril-climbing vines

mạch nho nhỏ leo trèo trên cây nhiệt đới

tendrils biforked or sometimes unbranched.

các vòng xoắn tim đôi hoặc đôi khi không nhánh.

Compound dichasium leaf-opposed, with a tendril at base;

Lá đối với dichasium phức hợp, có vòng xoắn ở gốc;

tendrils bifurcate.Leaves bipinnate, or pinnate on upper branches, basal pinnae of bipinnate leaves usually 3-foliolate;

dây leo phân nhánh. Lá bipinnate, hoặc pinnate trên các nhánh trên, các lá pinnae cơ sở của lá bipinnate thường 3-foliolate;

An evergreen, tendril-bearing woody vine(Bignonia capreolata), native chiefly to the southeast United States and having showy red-orange, trumpet-shaped flowers.

Một cây leo gỗ thường xanh, có vòi cuốn (Bignonia capreolata), có nguồn gốc chủ yếu từ miền Đông Nam Hoa Kỳ và có hoa hình phễng màu đỏ cam rực rỡ.

8. An evergreen, tendril-bearing woody vine(Bignonia capreolata), native chiefly to the southeast United States and having showy red-orange, trumpet-shaped flowers.

8. Một cây leo gỗ thường xanh, có vòi cuốn (Bignonia capreolata), có nguồn gốc chủ yếu từ miền Đông Nam Hoa Kỳ và có hoa hình phễng màu đỏ cam rực rỡ.

Tendril unbranched or bifurcate. Inflorescence usually a polychasium. Seeds elliptic, obovoid-elliptic, or obtriangular, surface smooth, corrugated, or with strumose protuberance or ribs.

Dây leo không nhánh hoặc phân đôi. Cụm hoa thường là đa hoa. Hạt hình elip, elip-elip, hoặc elip-tam giác, bề mặt trơn, lượn sóng hoặc có các gai hoặc gân nổi.

Ví dụ thực tế

Some have delicate tendrils streaming away from them.

Một số có những dải nhỏ mềm mại chảy ra từ chúng.

Nguồn: Crash Course Astronomy

So the former disc-shaped galaxy metamorphosizes into a celestial jellyfish sporting long blue tendrils.

Vì vậy, thiên hà hình đĩa trước đây biến đổi thành một sứa trên trời có những dải xanh lam dài.

Nguồn: Science in 60 Seconds Listening Collection July 2014

It had a big wet patch on it. There were fine tendrils of yellow pus on it as well.

Nó có một vùng ướt lớn. Trên đó cũng có những dải mủ màu vàng.

Nguồn: Stephen King on Writing

These can create lovely sheets, tendrils, and filaments in nebulae as well.

Chúng có thể tạo ra những tấm, dải và sợi đẹp trong các tinh vân.

Nguồn: Crash Course Astronomy

Will the clematis stray down, bend to us; tendril and spray clutch and cling?

Liệu cây hoa thường xuân có trôi xuống, cúi xuống với chúng ta; dải và nhánh bám chặt và níu giữ?

Nguồn: Four Quartets

Such a galaxy has a disk of stars, like our Milky Way—plus long blue tendrils.

Một thiên hà như vậy có một đĩa sao, giống như Dải Ngân Hà của chúng ta—cộng với những dải xanh lam dài.

Nguồn: Science in 60 Seconds Listening Collection July 2014

It surrounds the Sun, filaments and tendrils extending into the sky, an incredibly beautiful sight.

Nó bao quanh Mặt Trời, các sợi và dải kéo dài lên bầu trời, một cảnh tượng vô cùng tuyệt đẹp.

Nguồn: Crash Course Astronomy

I tuck one of the escaped tendrils of my hair behind my ear as I pretend she doesn't intimidate me.

Tôi vuốt một trong những dải tóc nghịch ngợm của tôi ra sau tai khi tôi giả vờ như cô ấy không khiến tôi sợ hãi.

Nguồn: Fifty Shades of Grey (Audiobook Excerpt)

The breeze was still light, but it blew tendrils of my hair around my face, and that tickled a bit.

Gió vẫn còn nhẹ, nhưng nó thổi những dải tóc của tôi quanh mặt tôi, và điều đó khiến tôi hơi ngứa.

Nguồn: Twilight: Eclipse

SCP-2521 is a creature made entirely of strange, black tendrils that envelop and smother the creature’s prey.

SCP-2521 là một sinh vật hoàn toàn được tạo thành từ những dải đen kỳ lạ bao bọc và làm ngạt thở con mồi của sinh vật.

Nguồn: World Atlas of Wonders

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay