tendrils

[Mỹ]/ˈtɛn.drɪlz/
[Anh]/ˈtɛn.drəlz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. cấu trúc mảnh mai, giống như sợi của một loại cây leo; cấu trúc xoắn hoặc cuộn giống như tua.

Cụm từ & Cách kết hợp

green tendrils

những sợi dây leo xanh

tendrils of smoke

những sợi khói

tendrils of light

những sợi ánh sáng

tendrils of hair

những sợi tóc

tendrils of vine

những sợi dây nho

tendrils reaching out

những sợi dây vươn ra

tendrils entwined

những sợi dây quấn quanh

tendrils of ivy

những sợi dây thường xuân

tendrils of fog

những sợi sương mù

tendrils of thought

những sợi suy nghĩ

Câu ví dụ

the plant's tendrils wrapped around the trellis.

Những vòi cuốn của cây đã quấn quanh giàn leo.

she gently touched the tendrils of the vine.

Cô ấy nhẹ nhàng chạm vào những vòi cuốn của cây nho.

the tendrils reached out for support.

Những vòi cuốn vươn ra để tìm kiếm sự hỗ trợ.

in spring, the tendrils begin to grow rapidly.

Vào mùa xuân, những vòi cuốn bắt đầu phát triển nhanh chóng.

he admired the delicate tendrils of the climbing plant.

Anh ấy ngưỡng mộ những vòi cuốn tinh tế của cây leo.

the tendrils curled around the nearby fence.

Những vòi cuốn cuộn tròn quanh hàng rào gần đó.

these tendrils help the plant to climb higher.

Những vòi cuốn này giúp cây leo cao hơn.

the tendrils of the squash plant were everywhere.

Những vòi cuốn của cây bí ở khắp mọi nơi.

she noticed the tendrils reaching for the sunlight.

Cô ấy nhận thấy những vòi cuốn vươn về phía ánh nắng.

with their tendrils, these plants can explore their environment.

Với những vòi cuốn của chúng, những cây này có thể khám phá môi trường xung quanh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay