green tendrils
những sợi dây leo xanh
tendrils of smoke
những sợi khói
tendrils of light
những sợi ánh sáng
tendrils of hair
những sợi tóc
tendrils of vine
những sợi dây nho
tendrils reaching out
những sợi dây vươn ra
tendrils entwined
những sợi dây quấn quanh
tendrils of ivy
những sợi dây thường xuân
tendrils of fog
những sợi sương mù
tendrils of thought
những sợi suy nghĩ
the plant's tendrils wrapped around the trellis.
Những vòi cuốn của cây đã quấn quanh giàn leo.
she gently touched the tendrils of the vine.
Cô ấy nhẹ nhàng chạm vào những vòi cuốn của cây nho.
the tendrils reached out for support.
Những vòi cuốn vươn ra để tìm kiếm sự hỗ trợ.
in spring, the tendrils begin to grow rapidly.
Vào mùa xuân, những vòi cuốn bắt đầu phát triển nhanh chóng.
he admired the delicate tendrils of the climbing plant.
Anh ấy ngưỡng mộ những vòi cuốn tinh tế của cây leo.
the tendrils curled around the nearby fence.
Những vòi cuốn cuộn tròn quanh hàng rào gần đó.
these tendrils help the plant to climb higher.
Những vòi cuốn này giúp cây leo cao hơn.
the tendrils of the squash plant were everywhere.
Những vòi cuốn của cây bí ở khắp mọi nơi.
she noticed the tendrils reaching for the sunlight.
Cô ấy nhận thấy những vòi cuốn vươn về phía ánh nắng.
with their tendrils, these plants can explore their environment.
Với những vòi cuốn của chúng, những cây này có thể khám phá môi trường xung quanh.
green tendrils
những sợi dây leo xanh
tendrils of smoke
những sợi khói
tendrils of light
những sợi ánh sáng
tendrils of hair
những sợi tóc
tendrils of vine
những sợi dây nho
tendrils reaching out
những sợi dây vươn ra
tendrils entwined
những sợi dây quấn quanh
tendrils of ivy
những sợi dây thường xuân
tendrils of fog
những sợi sương mù
tendrils of thought
những sợi suy nghĩ
the plant's tendrils wrapped around the trellis.
Những vòi cuốn của cây đã quấn quanh giàn leo.
she gently touched the tendrils of the vine.
Cô ấy nhẹ nhàng chạm vào những vòi cuốn của cây nho.
the tendrils reached out for support.
Những vòi cuốn vươn ra để tìm kiếm sự hỗ trợ.
in spring, the tendrils begin to grow rapidly.
Vào mùa xuân, những vòi cuốn bắt đầu phát triển nhanh chóng.
he admired the delicate tendrils of the climbing plant.
Anh ấy ngưỡng mộ những vòi cuốn tinh tế của cây leo.
the tendrils curled around the nearby fence.
Những vòi cuốn cuộn tròn quanh hàng rào gần đó.
these tendrils help the plant to climb higher.
Những vòi cuốn này giúp cây leo cao hơn.
the tendrils of the squash plant were everywhere.
Những vòi cuốn của cây bí ở khắp mọi nơi.
she noticed the tendrils reaching for the sunlight.
Cô ấy nhận thấy những vòi cuốn vươn về phía ánh nắng.
with their tendrils, these plants can explore their environment.
Với những vòi cuốn của chúng, những cây này có thể khám phá môi trường xung quanh.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay