tendy

[Mỹ]/ˈtendi/
[Anh]/ˈtɛndi/

Dịch

n. (Internet) một tên riêng được sử dụng trực tuyến, chỉ “Tiandixing”; (Internet) một tên riêng được sử dụng trực tuyến, chỉ Quảng Châu
v. (Internet) bỏ lỡ; không bắt được (cơ hội/sự kiện)

Cụm từ & Cách kết hợp

tendy now

Vietnamese_translation

so tendy

Vietnamese_translation

stay tendy

Vietnamese_translation

tendy style

Vietnamese_translation

tendy look

Vietnamese_translation

tendy vibes

Vietnamese_translation

more tendy

Vietnamese_translation

tendying hard

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

after the lecture, we grabbed tendy from the food truck and ate on the steps.

Sau bài giảng, chúng tôi lấy tendy từ xe bán đồ ăn và ăn trên bậc thang.

he dipped a hot tendy in ranch and said it hit the spot.

Anh ấy nhúng một chiếc tendy nóng vào sốt ranch và nói rằng nó đúng vị.

for game night, i ordered a basket of tendy with fries and extra sauce.

Vào đêm chơi game, tôi đặt một giỏ tendy kèm khoai tây chiên và sốt đặc biệt.

the kids split the tendy platter and argued over the last piece.

Các đứa trẻ chia sẻ đĩa tendy và tranh cãi về miếng cuối cùng.

she packed leftover tendy in a container for tomorrow’s lunch.

Cô ấy đóng tendy còn lại vào một hộp để dùng làm bữa trưa ngày mai.

we heated up frozen tendy in the oven until the coating turned crisp.

Chúng tôi nướng tendy đông lạnh trong lò cho đến khi lớp bọc trở nên giòn.

he asked for tendy with honey mustard and a side of pickles.

Anh ấy yêu cầu tendy kèm sốt mù tạt mật ong và dưa chuột kèm theo.

they served tendy sliders at the party, and the tray emptied fast.

Họ phục vụ các món tendy mini tại bữa tiệc, và khay nhanh chóng cạn sạch.

i grabbed a tendy combo with a drink on the way to the airport.

Tôi mua một combo tendy kèm đồ uống trên đường đến sân bay.

the café added spicy tendy to the menu as a late-night special.

Cà phê đã thêm tendy cay vào thực đơn như một món đặc biệt vào buổi khuya.

she craved tendy and ordered delivery even though it was raining hard.

Cô ấy thèm tendy và đặt hàng giao đến dù trời đang mưa to.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay