tenses

[Mỹ]/tɛnsɪz/
[Anh]/tɛnsɪz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. (ngữ pháp) các hình thức của động từ thể hiện thời gian
v. làm cho chặt hoặc căng

Cụm từ & Cách kết hợp

verb tenses

thì động từ

past tenses

thì quá khứ

future tenses

thì tương lai

present tenses

thì hiện tại

simple tenses

thì đơn

compound tenses

thì hợp thành

continuous tenses

thì tiếp diễn

perfect tenses

thì hoàn thành

tense forms

dạng thức thì

tense usage

cách sử dụng thì

Câu ví dụ

understanding tenses is crucial for mastering english grammar.

Hiểu các thì là điều quan trọng để nắm vững ngữ pháp tiếng Anh.

she often struggles with the past and present tenses.

Cô ấy thường gặp khó khăn với thì quá khứ và hiện tại.

using tenses correctly can improve your writing significantly.

Sử dụng thì một cách chính xác có thể cải thiện đáng kể khả năng viết của bạn.

he explained the different tenses in a clear manner.

Anh ấy đã giải thích các thì khác nhau một cách rõ ràng.

practice makes perfect when it comes to learning verb tenses.

Thực hành là điều cần thiết để hoàn thiện khi học các thì động từ.

many learners find future tenses the most challenging.

Nhiều người học thấy các thì tương lai là khó khăn nhất.

she wrote a story using all three tenses.

Cô ấy đã viết một câu chuyện sử dụng tất cả ba thì.

teachers often emphasize the importance of mastering tenses.

Giáo viên thường nhấn mạnh tầm quan trọng của việc nắm vững các thì.

in english, there are several tenses to express time.

Trong tiếng Anh, có nhiều thì để diễn tả thời gian.

he is learning how to differentiate between the tenses.

Anh ấy đang học cách phân biệt giữa các thì.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay