cultural continuities
các sự liên tục văn hóa
historical continuities
các sự liên tục lịch sử
social continuities
các sự liên tục xã hội
narrative continuities
các sự liên tục tường thuật
thematic continuities
các sự liên tục chủ đề
structural continuities
các sự liên tục cấu trúc
economic continuities
các sự liên tục kinh tế
environmental continuities
các sự liên tục môi trường
artistic continuities
các sự liên tục nghệ thuật
linguistic continuities
các sự liên tục ngôn ngữ
there are continuities in the themes of his work.
Có những yếu tố liên tục trong chủ đề của các tác phẩm của ông.
we must examine the continuities between the two cultures.
Chúng ta phải xem xét những yếu tố liên tục giữa hai nền văn hóa.
continuities in history help us understand the present.
Những yếu tố liên tục trong lịch sử giúp chúng ta hiểu hiện tại.
she noticed the continuities in their relationships over the years.
Cô ấy nhận thấy những yếu tố liên tục trong mối quan hệ của họ qua nhiều năm.
the artist explores the continuities of life and death.
Nghệ sĩ khám phá những yếu tố liên tục của sự sống và cái chết.
continuities in language can reflect cultural identity.
Những yếu tố liên tục trong ngôn ngữ có thể phản ánh bản sắc văn hóa.
the study highlights the continuities in migration patterns.
Nghiên cứu làm nổi bật những yếu tố liên tục trong các mô hình di cư.
understanding the continuities in education is essential for improvement.
Hiểu được những yếu tố liên tục trong giáo dục là điều cần thiết để cải thiện.
there are clear continuities in the evolution of technology.
Có những yếu tố liên tục rõ ràng trong quá trình phát triển của công nghệ.
continuities in social practices can influence policy making.
Những yếu tố liên tục trong các hoạt động xã hội có thể ảnh hưởng đến việc hoạch định chính sách.
cultural continuities
các sự liên tục văn hóa
historical continuities
các sự liên tục lịch sử
social continuities
các sự liên tục xã hội
narrative continuities
các sự liên tục tường thuật
thematic continuities
các sự liên tục chủ đề
structural continuities
các sự liên tục cấu trúc
economic continuities
các sự liên tục kinh tế
environmental continuities
các sự liên tục môi trường
artistic continuities
các sự liên tục nghệ thuật
linguistic continuities
các sự liên tục ngôn ngữ
there are continuities in the themes of his work.
Có những yếu tố liên tục trong chủ đề của các tác phẩm của ông.
we must examine the continuities between the two cultures.
Chúng ta phải xem xét những yếu tố liên tục giữa hai nền văn hóa.
continuities in history help us understand the present.
Những yếu tố liên tục trong lịch sử giúp chúng ta hiểu hiện tại.
she noticed the continuities in their relationships over the years.
Cô ấy nhận thấy những yếu tố liên tục trong mối quan hệ của họ qua nhiều năm.
the artist explores the continuities of life and death.
Nghệ sĩ khám phá những yếu tố liên tục của sự sống và cái chết.
continuities in language can reflect cultural identity.
Những yếu tố liên tục trong ngôn ngữ có thể phản ánh bản sắc văn hóa.
the study highlights the continuities in migration patterns.
Nghiên cứu làm nổi bật những yếu tố liên tục trong các mô hình di cư.
understanding the continuities in education is essential for improvement.
Hiểu được những yếu tố liên tục trong giáo dục là điều cần thiết để cải thiện.
there are clear continuities in the evolution of technology.
Có những yếu tố liên tục rõ ràng trong quá trình phát triển của công nghệ.
continuities in social practices can influence policy making.
Những yếu tố liên tục trong các hoạt động xã hội có thể ảnh hưởng đến việc hoạch định chính sách.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay