tentacle-like

[Mỹ]/[ˈtentək(ə)l laɪk]/
[Anh]/[ˈtɛntəkəl laɪk]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. 类似触角的;具有触手般特征的;像触手一样盘绕或蜿蜒的。

Cụm từ & Cách kết hợp

tentacle-like arms

cánh tay giống xúc tu

tentacle-like growth

cấu trúc phát triển giống xúc tu

tentacle-like structure

cấu trúc giống xúc tu

tentacle-like tendrils

cuống giống xúc tu

with tentacle-like features

có đặc điểm giống xúc tu

tentacle-like projections

một phần nhô ra giống xúc tu

tentacle-like vines

thân leo giống xúc tu

becoming tentacle-like

trở nên giống xúc tu

tentacle-like appearance

ngoại hình giống xúc tu

tentacle-like shape

hình dạng giống xúc tu

Câu ví dụ

the vines grew with tentacle-like arms, reaching across the garden wall.

Dây leo phát triển với những cánh tay giống xúc tu, vươn qua bức tường vườn.

the coral formations resembled tentacle-like structures waving in the current.

Các cấu trúc san hô giống như những cấu trúc giống xúc tu đang vẫy trong dòng chảy.

the roots spread out in a tentacle-like pattern beneath the old oak tree.

Rễ cây lan rộng theo hình dạng giống xúc tu dưới gốc cây sồi cổ thụ.

the river snaked through the valley with tentacle-like curves and bends.

Sông uốn lượn qua thung lũng với những đường cong và khúc quanh giống xúc tu.

the seaweed swayed in the water, displaying tentacle-like fronds.

Rong biển đung đưa trong nước, phô bày những phiến lá giống xúc tu.

the city's subway system expanded with tentacle-like lines connecting different districts.

Hệ thống tàu điện ngầm của thành phố mở rộng với các tuyến đường giống xúc tu kết nối các quận khác nhau.

the lightning bolts struck the ground with tentacle-like flashes across the sky.

Các tia sét đánh xuống đất với những tia chớp giống xúc tu trải dài trên bầu trời.

the data cables ran beneath the streets in a tentacle-like network.

Cáp dữ liệu chạy dưới lòng đường theo một mạng lưới giống xúc tu.

the branches of the willow tree drooped in tentacle-like strands.

Các cành cây liễu rủ xuống thành những sợi dây giống xúc tu.

the smoke from the fire curled upwards in tentacle-like plumes.

Khói từ đám lửa cuộn lên thành những cột khói giống xúc tu.

the roots of the mangrove tree extended in a tentacle-like fashion into the water.

Rễ cây đước vươn ra theo hình dạng giống xúc tu vào trong nước.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay