termed as
được gọi là
termed by
được đặt bởi
termed after
được đặt sau
termed within
được đặt trong
termed thus
được đặt như vậy
termed differently
được đặt khác nhau
termed officially
được đặt chính thức
termed commonly
được đặt phổ biến
termed informally
được đặt không chính thức
termed uniquely
được đặt một cách duy nhất
the phenomenon is often termed as a miracle.
hiện tượng thường được gọi là kỳ tích.
in science, this process is termed osmosis.
trong khoa học, quá trình này được gọi là thẩm thấu.
she is termed the queen of pop music.
cô được mệnh danh là nữ hoàng âm nhạc pop.
the concept is termed sustainable development.
khái niệm này được gọi là phát triển bền vững.
this method is termed as best practice.
phương pháp này được gọi là phương pháp tốt nhất.
he is often termed a genius in his field.
anh thường được mệnh danh là thiên tài trong lĩnh vực của mình.
the term is often termed as jargon.
thuật ngữ thường được gọi là biệt ngữ.
in literature, this style is termed realism.
trong văn học, phong cách này được gọi là chủ nghĩa hiện thực.
the period is termed the renaissance.
giai đoạn này được gọi là thời kỳ phục hưng.
such behavior is termed as bullying.
hành vi như vậy được gọi là bắt nạt.
termed as
được gọi là
termed by
được đặt bởi
termed after
được đặt sau
termed within
được đặt trong
termed thus
được đặt như vậy
termed differently
được đặt khác nhau
termed officially
được đặt chính thức
termed commonly
được đặt phổ biến
termed informally
được đặt không chính thức
termed uniquely
được đặt một cách duy nhất
the phenomenon is often termed as a miracle.
hiện tượng thường được gọi là kỳ tích.
in science, this process is termed osmosis.
trong khoa học, quá trình này được gọi là thẩm thấu.
she is termed the queen of pop music.
cô được mệnh danh là nữ hoàng âm nhạc pop.
the concept is termed sustainable development.
khái niệm này được gọi là phát triển bền vững.
this method is termed as best practice.
phương pháp này được gọi là phương pháp tốt nhất.
he is often termed a genius in his field.
anh thường được mệnh danh là thiên tài trong lĩnh vực của mình.
the term is often termed as jargon.
thuật ngữ thường được gọi là biệt ngữ.
in literature, this style is termed realism.
trong văn học, phong cách này được gọi là chủ nghĩa hiện thực.
the period is termed the renaissance.
giai đoạn này được gọi là thời kỳ phục hưng.
such behavior is termed as bullying.
hành vi như vậy được gọi là bắt nạt.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay