terrorism

[Mỹ]/ˈterərɪzəm/
[Anh]/ˈterərɪzəm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. khủng bố
thời kỳ khủng bố
hành động khủng bố
Word Forms
số nhiềuterrorisms

Cụm từ & Cách kết hợp

Acts of terrorism

Các hành động khủng bố

Terrorism threat

Mối đe dọa khủng bố

Counter-terrorism measures

Các biện pháp chống khủng bố

Global terrorism

Khủng bố toàn cầu

Câu ví dụ

The government is taking measures to combat terrorism.

Chính phủ đang thực hiện các biện pháp để chống lại khủng bố.

Terrorism poses a serious threat to global security.

Khủng bố gây ra mối đe dọa nghiêm trọng đối với an ninh toàn cầu.

Many innocent lives have been lost due to terrorism.

Nhiều sinh mạng vô tội đã bị mất do khủng bố.

Governments around the world are cooperating to combat terrorism.

Các chính phủ trên khắp thế giới đang hợp tác để chống lại khủng bố.

Terrorism can have devastating effects on communities.

Khủng bố có thể gây ra những tác động tàn phá đến cộng đồng.

The rise of terrorism has led to increased security measures at airports.

Sự gia tăng của khủng bố đã dẫn đến những biện pháp an ninh nghiêm ngặt hơn tại các sân bay.

Counter-terrorism efforts are ongoing to prevent future attacks.

Các nỗ lực chống khủng bố vẫn đang được tiến hành để ngăn chặn các cuộc tấn công trong tương lai.

Terrorism is a complex issue that requires a multifaceted approach.

Khủng bố là một vấn đề phức tạp đòi hỏi một cách tiếp cận đa diện.

The international community condemns all forms of terrorism.

Cộng đồng quốc tế lên án tất cả các hình thức khủng bố.

Ví dụ thực tế

Cuba wants off the terrorism sponsor list.

Cuba muốn được loại bỏ khỏi danh sách tài trợ khủng bố.

Nguồn: CNN Selected April 2015 Collection

Global acts of terrorism happen every day.

Các hành động khủng bố toàn cầu xảy ra hàng ngày.

Nguồn: Rick and Morty Season 3 (Bilingual)

The group denies accusations of violence and terrorism.

Nhóm phủ nhận các cáo buộc về bạo lực và khủng bố.

Nguồn: BBC World Headlines

It's not currently being linked to terrorism.

Nó hiện tại chưa được liên kết với khủng bố.

Nguồn: BBC Listening Collection June 2023

Police say they're treating the incident as terrorism.

Cảnh sát cho biết họ đang điều tra vụ việc như một hành động khủng bố.

Nguồn: BBC Listening Collection November 2022

Well, that's beyond despicable. That's culinary terrorism.

Thật là quá đỗi đáng khinh bỉ. Đó là khủng bố ẩm thực.

Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 4

He said displaying the flag amounted to support for terrorism.

Ông ta nói việc trưng bày cờ là ủng hộ khủng bố.

Nguồn: BBC Listening January 2023 Collection

He added that the terrorism charges against him were politically motivated.

Ông ta nói thêm rằng các cáo buộc khủng bố chống lại ông ta là động cơ chính trị.

Nguồn: CRI Online August 2022 Collection

Turkey is blocking Sweden's NATO membership, claiming it supports terrorism.

Thổ Nhĩ Kỳ đang chặn sự tham gia của Thụy Điển vào NATO, cho rằng nước này ủng hộ khủng bố.

Nguồn: BBC Listening January 2023 Collection

Mr. Assad also said, " You can't end terrorism with aerial strikes."

Ông Assad cũng nói,

Nguồn: VOA Special December 2014 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay