tetany

[Mỹ]/ˈtɛtəni/
[Anh]/ˈtɛtəni/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. tình trạng y tế được đặc trưng bởi co thắt hoặc chuột rút cơ; sự cứng cơ hoặc co thắt, thường do mất cân bằng điện giải
Word Forms
số nhiềutetanies

Cụm từ & Cách kết hợp

muscle tetany

co thắt cơ

tetany symptoms

triệu chứng co thắt

tetany treatment

điều trị co thắt

tetany causes

nguyên nhân co thắt

latent tetany

co thắt tiềm ẩn

tetany attack

đợt co thắt

acute tetany

co thắt cấp tính

chronic tetany

co thắt mãn tính

tetany prevention

phòng ngừa co thắt

tetany diagnosis

chẩn đoán co thắt

Câu ví dụ

tetany can occur due to low calcium levels.

tetany có thể xảy ra do nồng độ canxi thấp.

patients with tetany may experience muscle cramps.

bệnh nhân bị tetany có thể bị chuột rút.

tetany can be a sign of an underlying health issue.

tetany có thể là dấu hiệu của một vấn đề sức khỏe tiềm ẩn.

management of tetany often involves calcium supplementation.

điều trị tetany thường bao gồm bổ sung canxi.

severe tetany can lead to respiratory distress.

tetany nghiêm trọng có thể dẫn đến khó thở.

doctors may test for tetany during a physical examination.

bác sĩ có thể kiểm tra tetany trong quá trình khám sức khỏe.

tetany is characterized by involuntary muscle contractions.

tetany được đặc trưng bởi các cơn co thắt cơ vô thức.

understanding tetany is important for medical professionals.

hiểu về tetany rất quan trọng đối với các chuyên gia y tế.

electrolyte imbalances can trigger tetany in some individuals.

sự mất cân bằng điện giải có thể gây ra tetany ở một số người.

early intervention can prevent complications from tetany.

can thiệp sớm có thể ngăn ngừa các biến chứng từ tetany.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay