seizures

[Mỹ]/[ˈsiːz.ərz]/
[Anh]/[ˈsiː.ʒɚz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Hoạt động điện đột ngột và không kiểm soát trong não, dẫn đến mất ý thức và/hoặc co giật; Hành động chiếm đoạt một thứ bằng bạo lực; Hành động bắt giữ một thứ.
n. (số nhiều) Số tiền mà một doanh nghiệp thu được.

Cụm từ & Cách kết hợp

seizure risk

rủi ro co giật

having seizures

đang bị co giật

seizure control

kiểm soát co giật

seizure activity

hoạt động co giật

first seizure

lần co giật đầu tiên

seizure disorder

rối loạn co giật

frequent seizures

co giật thường xuyên

seizure onset

đợt co giật khởi phát

seizure precautions

biện pháp phòng ngừa co giật

seizures occurred

đã xảy ra co giật

Câu ví dụ

the patient experienced frequent seizures after the head injury.

Bệnh nhân đã trải qua các cơn co giật thường xuyên sau chấn thương đầu.

doctors are working to determine the cause of her seizures.

Bác sĩ đang làm việc để xác định nguyên nhân gây ra các cơn co giật của bà.

he was diagnosed with temporal lobe seizures.

Anh được chẩn đoán mắc cơn co giật ở thùy thái dương.

the medication helped reduce the frequency of her seizures.

Thuốc đã giúp giảm tần suất các cơn co giật của bà.

seizures can sometimes be a symptom of a brain tumor.

Cơn co giật đôi khi có thể là triệu chứng của khối u não.

the child suffered a prolonged seizure during the fever.

Trẻ đã trải qua một cơn co giật kéo dài trong lúc sốt.

it's important to know the signs and symptoms of seizures.

Rất quan trọng để biết các dấu hiệu và triệu chứng của cơn co giật.

the neurologist monitored him for seizure activity.

Bác sĩ thần kinh đã theo dõi anh để phát hiện hoạt động co giật.

she carries an emergency medication kit for seizures.

Cô mang theo một túi thuốc khẩn cấp cho các cơn co giật.

the seizures were triggered by sleep deprivation.

Các cơn co giật bị kích hoạt bởi thiếu ngủ.

he experienced a grand mal seizure in public.

Anh đã trải qua một cơn co giật toàn thân trong công cộng.

the team is researching new treatments for seizures.

Đội ngũ đang nghiên cứu các phương pháp điều trị mới cho cơn co giật.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay