textiles

[Mỹ]/ˈtɛkstaɪlz/
[Anh]/ˈtɛkstaɪlz/

Dịch

n. Các loại vải hoặc vật liệu được sản xuất bằng cách dệt hoặc đan sợi.

Cụm từ & Cách kết hợp

textiles industry

ngành công nghiệp dệt may

textiles market

thị trường dệt may

textiles trade

thương mại dệt may

textile design

thiết kế dệt may

textile fibers

sợi dệt

textile manufacturing

sản xuất dệt may

textiles import

nhập khẩu dệt may

textiles export

xuất khẩu dệt may

textile quality

chất lượng dệt may

textiles production

sản xuất dệt may

Câu ví dụ

the fashion industry relies heavily on the production of textiles.

ngành công nghiệp thời trang phụ thuộc rất nhiều vào sản xuất vải dệt.

we source high-quality textiles from around the world.

chúng tôi tìm nguồn cung ứng các loại vải dệt chất lượng cao từ khắp nơi trên thế giới.

the company specializes in sustainable textiles and eco-friendly fabrics.

công ty chuyên về vải dệt bền vững và các loại vải thân thiện với môi trường.

she designed a beautiful dress using luxurious silk textiles.

cô ấy đã thiết kế một chiếc váy đẹp bằng vải lụa sang trọng.

the textile industry is a major employer in this region.

ngành công nghiệp dệt may là một chủ thể sử dụng nhiều lao động trong khu vực này.

advances in textile technology have led to new fabric innovations.

những tiến bộ trong công nghệ dệt may đã dẫn đến những đổi mới về vải mới.

they are importing new textiles to expand their product line.

họ đang nhập khẩu các loại vải dệt mới để mở rộng dòng sản phẩm của mình.

the textile market is highly competitive globally.

thị trường vải dệt rất cạnh tranh trên toàn cầu.

we need to analyze the demand for different types of textiles.

chúng tôi cần phân tích nhu cầu về các loại vải dệt khác nhau.

the durability of the textiles is crucial for outdoor gear.

độ bền của các loại vải dệt rất quan trọng đối với đồ dùng ngoài trời.

she carefully examined the texture and weight of the textiles.

cô ấy cẩn thận kiểm tra kết cấu và trọng lượng của các loại vải dệt.

the textile mill produces a wide range of fabrics.

nhà máy dệt may sản xuất nhiều loại vải khác nhau.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay