theft

[Mỹ]/θeft/
[Anh]/θeft/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. ăn cắp; hành động ăn cắp; hàng hóa bị đánh cắp.
Word Forms
số nhiềuthefts

Cụm từ & Cách kết hợp

petty theft

trộm nhỏ

grand theft

trộm lớn

theft prevention

phòng ngừa trộm cắp

identity theft

đánh cắp danh tính

auto theft

trộm cắp ô tô

guard against theft

phòng ngừa trộm cắp

Câu ví dụ

the theft was a sign of the times.

vụ trộm là dấu hiệu của thời đại.

theft of state property

đánh cắp tài sản của nhà nước

Theft or murder is a crime.

Trộm cắp hoặc giết người là một tội ác.

The theft was a put-up job.

Vụ trộm là một trò bị dàn dựng.

staff theft is usually the plague of restaurants.

Trộm cắp nhân viên thường là vấn đề nhức nhối của các nhà hàng.

There have been several thefts in this area.

Đã có nhiều vụ trộm ở khu vực này.

They are accused of theft from a newsagent’s shop.

Họ bị cáo buộc trộm cắp từ một cửa hàng bán báo.

he's got previous—theft and wounding.

anh ta đã từng có tiền án - trộm cắp và gây thương tích.

this is a mean type of theft by ruthless people preying on the elderly.

đây là một kiểu trộm cắp tàn nhẫn của những kẻ không nhân đức lợi dụng người già.

Has he owned to the theft?

Anh ta đã thừa nhận trộm cắp chưa?

The man's furtive manner gave rise to the suspicion of the theft among the policemen.

Cách cư xử lén lút của người đàn ông đã khiến các cảnh sát nghi ngờ vụ trộm.

The jury convicted the accused man of theft and arson.

Hội thẩm đoàn đã kết tội bị cáo vì tội trộm cắp và đốt phá.

His theft from the shop caused scandal in the village.

Vụ trộm ở cửa hàng của anh ta đã gây ra scandal trong làng.

indicators of social disintegration such as divorce, suicide and petty theft

các dấu hiệu của sự tan rã xã hội như ly hôn, tự tử và trộm cắp vặt

Legal crimes are traditional crimes like theft, dacoity, rape etc.

Các tội phạm hợp pháp là những tội phạm truyền thống như trộm cắp, cướp, cưỡng bức, v.v.

While many indoor theft, it is very difficult to criminate those of larceny according to the above standard.

Mặc dù có nhiều hành vi trộm cắp trong nhà, nhưng rất khó để kết tội những người phạm tội trộm cắp theo tiêu chuẩn trên.

When she discovered the theft of her bag, she went to the police.

Khi cô ấy phát hiện ra chiếc túi của mình bị đánh cắp, cô ấy đã đến đồn cảnh sát.

In the "Criminal Law", article 269 regulates a kind of special transformed robbery, that means the act of theft, swindle and dispossession transform to robbery.

Trong "Luật Hình sự", điều 269 quy định một loại tội phạm trộm cắp đặc biệt chuyển đổi, tức là hành vi trộm cắp, lừa đảo và chiếm đoạt tài sản chuyển thành tội phạm.

Ví dụ thực tế

So whoever lights it pull off the theft.

Vì vậy, bất cứ ai đốt nó, hãy thực hiện vụ trộm.

Nguồn: Lost Girl Season 2

The LuxLeaks scandal involved the theft of thousands of confidential files.

Vụ bê bối LuxLeaks liên quan đến vụ đánh cắp hàng ngàn tài liệu mật.

Nguồn: BBC Listening Compilation April 2016

Some of North Korea's hacking thefts were eye-wateringly big.

Một số vụ trộm tấn công mạng của Triều Tiên thực sự rất lớn.

Nguồn: The Economist (Summary)

And the auditor general also reported a theft from his office.

Và Tổng Kiểm Toán cũng báo cáo về một vụ trộm từ văn phòng của ông.

Nguồn: NPR News November 2015 Compilation

There were only 148 such thefts in the same months last year.

Chỉ có 148 vụ trộm như vậy trong cùng thời gian năm ngoái.

Nguồn: VOA Special June 2023 Collection

You will hear a woman reporting a theft to an officer in a police station.

Bạn sẽ nghe một người phụ nữ báo cáo về một vụ trộm cho một cảnh sát tại đồn cảnh sát.

Nguồn: Cambridge IELTS Listening Actual Test 14

Social learning really is visual theft.

Học tập xã hội thực sự là hành vi đánh cắp trực quan.

Nguồn: Listening comprehension of the English Major Level 8 exam past papers.

Issues of intellectual property theft must be solved.

Các vấn đề về đánh cắp tài sản trí tuệ phải được giải quyết.

Nguồn: VOA Video Highlights

The charges included computer fraud, wire fraud, conspiracy, and identity theft.

Các cáo buộc bao gồm gian lận máy tính, gian lận dây chuyền, âm mưu và đánh cắp danh tính.

Nguồn: VOA Daily Standard March 2018 Collection

They want China to reduce the theft of business secrets from American computer networks, too.

Họ muốn Trung Quốc giảm bớt hành vi đánh cắp bí mật kinh doanh từ các mạng máy tính của Mỹ.

Nguồn: VOA Special September 2015 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay