thermolytic

[Mỹ]/[ˈθɜːməˌlɪdɪk]/
[Anh]/[ˈθɜːrmoʊˌlɪdɪk]/

Dịch

adj. Liên quan đến hoặc liên quan đến phân hủy nhiệt; Sử dụng nhiệt để gây ra phân hủy.
n. Quá trình phân hủy nhiệt.

Cụm từ & Cách kết hợp

thermolytic process

quá trình nhiệt phân

thermolytic cracking

phân hủy nhiệt

thermolytically treated

được xử lý nhiệt phân

thermolytic decomposition

phân hủy nhiệt

thermolytic reaction

phản ứng nhiệt phân

thermolytic analysis

phân tích nhiệt phân

thermolytic studies

nghiên cứu nhiệt phân

thermolytic yield

năng suất nhiệt phân

thermolytic gas

khí nhiệt phân

thermolytic conversion

chuyển hóa nhiệt phân

Câu ví dụ

the thermolytic process efficiently removes contaminants from the silicon wafers.

Quy trình nhiệt phân loại hiệu quả loại bỏ các chất ô nhiễm từ các tấm silicon.

we studied the thermolytic decomposition of ammonium perchlorate.

Chúng tôi đã nghiên cứu sự phân hủy nhiệt của amoni perchlorat.

thermolytic reduction is a key step in the production of hydrogen.

Phản ứng khử nhiệt phân là bước quan trọng trong sản xuất hydro.

the thermolytic treatment improved the surface properties of the material.

Chu trình xử lý nhiệt phân đã cải thiện tính chất bề mặt của vật liệu.

analyzing thermolytic behavior helps understand material stability at high temperatures.

Phân tích hành vi nhiệt phân giúp hiểu rõ tính ổn định của vật liệu ở nhiệt độ cao.

the thermolytic cracking of methane produces hydrogen and carbon black.

Sự phân hủy nhiệt của metan tạo ra hydro và than chì.

we observed a significant change in composition after thermolytic processing.

Chúng tôi đã quan sát thấy sự thay đổi đáng kể về thành phần sau quá trình xử lý nhiệt phân.

the thermolytic reaction was conducted under inert atmosphere conditions.

Phản ứng nhiệt phân được thực hiện trong điều kiện khí trơ.

the thermolytic method offers a sustainable route for waste treatment.

Phương pháp nhiệt phân cung cấp một con đường bền vững cho xử lý chất thải.

the thermolytic stability of the compound was assessed using dsc.

Tính ổn định nhiệt phân của hợp chất được đánh giá bằng DSC.

a thermolytic coating was applied to protect the metal from corrosion.

Một lớp phủ nhiệt phân được áp dụng để bảo vệ kim loại khỏi ăn mòn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay