these

[Mỹ]/ðiːz/
[Anh]/ðiz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

pron. chỉ những đối tượng số nhiều gần hơn về khoảng cách
adj. thuộc về những đối tượng này.

Cụm từ & Cách kết hợp

of these

của những

these days

những ngày này

Câu ví dụ

The collection of the theses is ready for publication.

Bộ sưu tập các luận văn đã sẵn sàng để xuất bản.

the list indexes theses under regional headings.

Danh sách chỉ mục các luận văn theo các tiêu đề khu vực.

"It is difficult to understand his theses, much more his lectures."

“Rất khó để hiểu các luận điểm của anh ấy, chứ đừng nói đến các bài giảng.”

The incident evoked high public concern because the fraudulent theses were sent to international academic journals, such as the Phytotherapy Research in the United Kingdom.

Vụ việc này đã gây ra sự quan tâm lớn của công chúng vì các luận án gian lận đã được gửi đến các tạp chí học thuật quốc tế, chẳng hạn như Phytotherapy Research ở Vương quốc Anh.

I need to return these books to the library.

Tôi cần phải trả những cuốn sách này lại cho thư viện.

These shoes are too small for me, I need a bigger size.

Những đôi giày này quá nhỏ so với tôi, tôi cần một kích cỡ lớn hơn.

Can you help me carry these groceries into the house?

Bạn có thể giúp tôi mang những món tạp hóa này vào nhà không?

I love the color of these flowers.

Tôi thích màu sắc của những bông hoa này.

These cookies are delicious, can I have another one?

Những chiếc bánh quy này thật ngon, tôi có thể có thêm một chiếc nữa không?

I need to wash these clothes before wearing them again.

Tôi cần phải giặt những quần áo này trước khi mặc lại.

These are the best seats in the theater, we have a great view.

Đây là những chỗ ngồi tốt nhất trong nhà hát, chúng tôi có tầm nhìn tuyệt vời.

I can't find my keys, have you seen these around?

Tôi không thể tìm thấy chìa khóa của mình, bạn có thấy chúng ở đâu không?

These new headphones have amazing sound quality.

Những tai nghe mới này có chất lượng âm thanh tuyệt vời.

I need to organize these files before the meeting.

Tôi cần phải sắp xếp những tệp này trước cuộc họp.

Ví dụ thực tế

" Some of these" , " so ma these" .

Một số trong số này, "so ma these".

Nguồn: 2018 Best Hits Compilation

No humans even touch them. That can create these vicious cycles, these self-reinforcing cycles.

Không có ai chạm vào chúng cả. Điều đó có thể tạo ra những vòng xoáy tàn nhẫn này, những vòng xoáy tự củng cố này.

Nguồn: PBS Business Interview Series

However, these relationships are often quite shallow.

Tuy nhiên, những mối quan hệ này thường khá hời hợt.

Nguồn: Yilin Edition Oxford High School English (Elective 7)

These? These are chopsticks They're for picking up dumplings.

Những thứ này? Đây là đũa cả. Chúng dùng để gắp bánh bao.

Nguồn: Kung Fu Panda 3

Stop it! Stop inventing these wild tales!

Dừng lại! Dừng lại việc bịa ra những câu chuyện hoang dã này!

Nguồn: Charlotte's Web

We have all these in Russia now.

Chúng ta có tất cả những thứ này ở Nga rồi.

Nguồn: NPR News September 2014 Compilation

These drug resistant bacteria are called superbugs.

Những vi khuẩn kháng thuốc này được gọi là vi khuẩn siêu vi.

Nguồn: CNN Selected June 2016 Collection

I love these.These are very nice actually.

Tôi rất thích những thứ này. Chúng thực sự rất đẹp.

Nguồn: BBC Listening Collection November 2014

Then put these clothes in the wardrobe.

Sau đó hãy cất những bộ quần áo này vào tủ quần áo.

Nguồn: New Concept English: British English Version, Book 1 (Translation)

I have only these three cores and these skins.

Tôi chỉ có ba lõi và ba lớp da này thôi.

Nguồn: The Adventures of Pinocchio

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay