new opportunities
những cơ hội mới
career opportunities
cơ hội nghề nghiệp
business opportunities
các cơ hội kinh doanh
great opportunities
những cơ hội tuyệt vời
investment opportunities
các cơ hội đầu tư
job opportunities
cơ hội việc làm
learning opportunities
các cơ hội học tập
unique opportunities
những cơ hội độc đáo
exciting opportunities
những cơ hội thú vị
networking opportunities
các cơ hội kết nối mạng lưới
there are many opportunities for career growth in this company.
Có rất nhiều cơ hội phát triển sự nghiệp trong công ty này.
she seized the opportunities that came her way.
Cô ấy đã nắm bắt những cơ hội đến với mình.
we need to create more opportunities for young people.
Chúng ta cần tạo ra nhiều cơ hội hơn nữa cho giới trẻ.
he missed several opportunities to advance his career.
Anh ấy đã bỏ lỡ nhiều cơ hội để thăng tiến sự nghiệp.
networking can lead to unexpected opportunities.
Mạng lưới quan hệ có thể dẫn đến những cơ hội bất ngờ.
there are limited opportunities for advancement in this field.
Có rất ít cơ hội thăng tiến trong lĩnh vực này.
many opportunities arise during economic growth.
Nhiều cơ hội xuất hiện trong quá trình tăng trưởng kinh tế.
she is always looking for new opportunities to learn.
Cô ấy luôn tìm kiếm những cơ hội mới để học hỏi.
traveling can open up new opportunities for personal growth.
Du lịch có thể mở ra những cơ hội mới cho sự phát triển cá nhân.
we should take advantage of the opportunities available to us.
Chúng ta nên tận dụng những cơ hội có sẵn cho chúng ta.
new opportunities
những cơ hội mới
career opportunities
cơ hội nghề nghiệp
business opportunities
các cơ hội kinh doanh
great opportunities
những cơ hội tuyệt vời
investment opportunities
các cơ hội đầu tư
job opportunities
cơ hội việc làm
learning opportunities
các cơ hội học tập
unique opportunities
những cơ hội độc đáo
exciting opportunities
những cơ hội thú vị
networking opportunities
các cơ hội kết nối mạng lưới
there are many opportunities for career growth in this company.
Có rất nhiều cơ hội phát triển sự nghiệp trong công ty này.
she seized the opportunities that came her way.
Cô ấy đã nắm bắt những cơ hội đến với mình.
we need to create more opportunities for young people.
Chúng ta cần tạo ra nhiều cơ hội hơn nữa cho giới trẻ.
he missed several opportunities to advance his career.
Anh ấy đã bỏ lỡ nhiều cơ hội để thăng tiến sự nghiệp.
networking can lead to unexpected opportunities.
Mạng lưới quan hệ có thể dẫn đến những cơ hội bất ngờ.
there are limited opportunities for advancement in this field.
Có rất ít cơ hội thăng tiến trong lĩnh vực này.
many opportunities arise during economic growth.
Nhiều cơ hội xuất hiện trong quá trình tăng trưởng kinh tế.
she is always looking for new opportunities to learn.
Cô ấy luôn tìm kiếm những cơ hội mới để học hỏi.
traveling can open up new opportunities for personal growth.
Du lịch có thể mở ra những cơ hội mới cho sự phát triển cá nhân.
we should take advantage of the opportunities available to us.
Chúng ta nên tận dụng những cơ hội có sẵn cho chúng ta.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay