thesis

[Mỹ]/ˈθiːsɪs/
[Anh]/ˈθiːsɪs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một bài luận dài hoặc luận văn liên quan đến nghiên cứu cá nhân, được viết bởi một ứng viên cho một bằng cấp đại học.
Word Forms
số nhiềutheses

Cụm từ & Cách kết hợp

thesis statement

luận điểm

graduation thesis

luận văn tốt nghiệp

thesis writing

viết luận văn

scientific thesis

luận văn khoa học

thesis defense

phòng vệ luận văn

Câu ví dụ

She is working on her thesis for her master's degree.

Cô ấy đang làm việc trên luận văn tốt nghiệp thạc sĩ của mình.

The thesis statement should clearly outline the main argument.

Luận điểm của luận văn nên nêu rõ lập luận chính.

He defended his thesis in front of a panel of experts.

Anh ấy đã bảo vệ luận văn của mình trước một hội đồng các chuyên gia.

The thesis needs to be revised for better clarity.

Luận văn cần được sửa đổi để rõ ràng hơn.

She presented her thesis at an academic conference.

Cô ấy đã trình bày luận văn của mình tại một hội nghị học thuật.

The thesis explores the relationship between language and culture.

Luận văn khám phá mối quan hệ giữa ngôn ngữ và văn hóa.

His thesis argues for a new approach to solving climate change.

Luận văn của anh ấy cho rằng cần có một cách tiếp cận mới để giải quyết vấn đề biến đổi khí hậu.

The thesis deadline is approaching, so he is working diligently.

Thời hạn nộp luận văn đang đến gần, vì vậy anh ấy đang làm việc chăm chỉ.

The thesis advisor provided valuable feedback on the draft.

Giáo sư hướng dẫn luận văn đã cung cấp những phản hồi có giá trị về bản nháp.

She received honors for her outstanding thesis on psychology.

Cô ấy đã nhận được danh hiệu cho luận văn xuất sắc của mình về tâm lý học.

Ví dụ thực tế

Does each argument support the thesis?

Liệu mỗi lập luận có ủng hộ luận điểm không?

Nguồn: Crash Course Learning Edition

The next sentence in your introduction is your thesis.

Câu tiếp theo trong phần giới thiệu của bạn là luận điểm của bạn.

Nguồn: Quick Tips for TOEFL Writing

The rise of populism challenges Mr. Pinker's thesis.

Sự trỗi dậy của chủ nghĩa dân túy thách thức luận điểm của ông Pinker.

Nguồn: Dominance Issue 3 (March 2018)

499. In the thesis the synthetic symbol symbolizes sympathy.

499. Trong luận điểm, biểu tượng tổng hợp tượng trưng cho sự đồng cảm.

Nguồn: Remember 7000 graduate exam vocabulary in 16 days.

And it's just theses like sponge cakes soaked in rum.

Và đó chỉ là những luận điểm giống như bánh xốp ngâm rượu rum.

Nguồn: Celebrity's Daily Meal Plan (Bilingual Selection)

I cited her theory in my PhD thesis more than fifty years later.

Hơn năm mươi năm sau, tôi đã trích dẫn lý thuyết của bà trong luận văn tiến sĩ của mình.

Nguồn: Celebrity Speech Compilation

If you're not careful, you'll be writing a 30000-word thesis.

Nếu bạn không cẩn thận, bạn sẽ phải viết một luận văn dài 30.000 từ.

Nguồn: English Major Level Four Listening Test (Complete Version)

Just a few more and we're done, and you can start writing your thesis.

Chỉ còn vài cái nữa thôi là xong, và bạn có thể bắt đầu viết luận văn của mình.

Nguồn: Engvid-Adam Course Collection

Crick was supposed to be completing a thesis on the X-ray diffraction of large molecules.

Crick dự kiến sẽ hoàn thành một luận văn về nhiễu xạ tia X của các phân tử lớn.

Nguồn: A Brief History of Everything

And I slightly paraphrased the question when I wrote my thesis.

Và tôi đã diễn giải lại một chút câu hỏi khi tôi viết luận văn của mình.

Nguồn: Quick Tips for TOEFL Writing

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay