antagonist

[Mỹ]/æn'tæg(ə)nɪst/
[Anh]/æn'tæɡənɪst/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. đối thủ, kẻ thù, kẻ địch
antagonist cơ
antagonist thuốc
Word Forms
số nhiềuantagonists

Câu ví dụ

the woman was forcing her antagonist's face into the mud.

Người phụ nữ đang ép mặt đối thủ của mình xuống bùn.

His antagonist in the debate was quicker than he.

Đối thủ của anh ấy trong cuộc tranh luận nhanh hơn anh ấy.

Objective To study the effect of intracerebroventricular injection of norepinephrine (NE) and a receptor antagonist phentolamine on withdrawal syndrome in morphinistic rats.

Mục tiêu Nghiên cứu tác dụng của tiêm nội tâm thất não norepinephrine (NE) và một chất đối kháng thụ thể phentolamine đối với hội chứng cai nghiện ở chuột morphin.

Mr.Morales, a former grower of coca, the raw ingredient of cocaine, is both an antagonist and an active partner in American antidrug policy for the region.

Ông.Morales, một cựu người trồng coca, nguyên liệu thô của cocaine, vừa là đối thủ vừa là đối tác tích cực trong chính sách phòng chống ma túy của Mỹ trong khu vực.

Astemizole is H1-receptor antagonist, which is used to treat allergic disorder such as uredo and allergic rhinitis etc.

Astemizole là chất đối kháng thụ thể H1, được sử dụng để điều trị các rối loạn dị ứng như uredo và viêm mũi dị ứng, v.v.

Randomized aldactone evaluation study (RALES) showed that adding aldosterone antagonist in the treatment of heart failure may decrease 30% mortality of all causes.

Nghiên cứu đánh giá aldactone ngẫu nhiên (RALES) cho thấy việc bổ sung chất đối kháng aldosterone trong điều trị bệnh suy tim có thể làm giảm 30% tỷ lệ tử vong do mọi nguyên nhân.

According to the ethylene diamine moiety in the structure of some calcium antagonists,we designed and synthesized 5 unreported phenoxybenzamine derivatives.

Theo nhóm ethylene diamine trong cấu trúc của một số chất đối kháng canxi, chúng tôi đã thiết kế và tổng hợp 5 dẫn xuất phenoxybenzamine chưa được báo cáo.

Abstract The effects of neurotransmitters and receptor antagonists on HFO in phrenic discharge were observed in 65 unanaesthetized, vagotomized, paralyzed rabbits.

Tóm tắt Các tác dụng của các chất dẫn truyền thần kinh và chất đối kháng thụ thể đối với HFO trong phrenic discharge đã được quan sát ở 65 thỏ bị liệt, không gây mê và đã cắt bỏ thần kinh phó giao cảm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay