thespian

[Mỹ]/'θespɪən/
[Anh]/'θɛspɪən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến kịch; bi thảm; thuộc về hoặc liên quan đến Thespis

n. một diễn viên bi kịch; một diễn viên.
Các dạng của từ
số nhiềuthespians

Câu ví dụ

She is a talented thespian who has performed in many plays.

Cô ấy là một diễn viên tài năng đã biểu diễn trong nhiều vở kịch.

The thespian delivered a powerful monologue that moved the audience to tears.

Người diễn viên đã thể hiện một độc thoại mạnh mẽ khiến khán giả xúc động rơi lệ.

He studied at the prestigious drama school to become a thespian.

Anh ấy đã học tại trường kịch nghệ danh tiếng để trở thành một diễn viên.

The thespian's performance was praised for its authenticity and emotional depth.

Sự thể hiện của diễn viên đã được ca ngợi vì tính chân thực và chiều sâu cảm xúc của nó.

Many aspiring actors dream of becoming successful thespians on Broadway.

Nhiều diễn viên đầy tham vọng mơ ước trở thành những diễn viên thành công trên Broadway.

The thespian's versatility allows him to excel in both comedy and drama.

Sự linh hoạt của diễn viên cho phép anh ấy vượt trội trong cả hài kịch và kịch tính.

She honed her craft for years before becoming a respected thespian in the industry.

Cô ấy đã mài luyện kỹ năng của mình trong nhiều năm trước khi trở thành một diễn viên được kính trọng trong ngành.

The thespian's dedication to the art of acting is evident in every performance.

Sự tận tâm của diễn viên với nghệ thuật diễn xuất thể hiện rõ qua mỗi màn trình diễn.

He received critical acclaim for his portrayal of Hamlet, establishing himself as a thespian of great talent.

Anh ấy đã nhận được sự đánh giá cao từ giới phê bình cho sự thể hiện của mình trong vai Hamlet, khẳng định mình là một diễn viên tài năng.

The thespian's commitment to his roles shines through in every character he portrays.

Sự tận tâm của diễn viên với các vai diễn của anh ấy thể hiện rõ qua mỗi nhân vật anh ấy thể hiện.

Ví dụ thực tế

Damian went there too, aching to be a Thespian.

Damian cũng đã đến đó, khao khát trở thành một diễn viên sân khấu.

Nguồn: Mary and Max Original Soundtrack

His thespian skills were the key to his success.

Kỹ năng diễn xuất sân khấu của anh ấy là chìa khóa dẫn đến thành công.

Nguồn: The Economist - Comprehensive

I do think it's the end of the road for me as a thespian, though.

Tôi nghĩ rằng sự nghiệp của tôi với vai trò diễn viên sân khấu đã kết thúc rồi.

Nguồn: Modern Family - Season 10

I never wanted to admit that I was a Thespian.

Tôi chưa bao giờ muốn thừa nhận rằng tôi là một diễn viên sân khấu.

Nguồn: Complete English Speech Collection

The Royal Academy of Dramatic Art (RADA) has trained many great thespians, such as Sir Anthony Hopkins, Alan Rickman and Phoebe Waller-Bridge.

Học viện Nghệ thuật Kịch Royal (RADA) đã đào tạo rất nhiều diễn viên sân khấu xuất sắc, như Sir Anthony Hopkins, Alan Rickman và Phoebe Waller-Bridge.

Nguồn: The Economist (Summary)

It was funny because the cast they were all like trained thespians.

Thật hài hước vì tất cả các diễn viên đều là những diễn viên sân khấu được đào tạo bài bản.

Nguồn: GQ — Representative Roles of Celebrities

And this was back in the days when people weren't really talking about being thespians.

Và đây là vào những ngày mà mọi người không thực sự nói về việc trở thành diễn viên sân khấu.

Nguồn: Complete English Speech Collection

And there's certainly no shortage of famous Olivias out there, from singer and actress Olivia Newton-John to Oscar-winning thespian Olivia Colman.

Chắc chắn không thiếu những Olivia nổi tiếng, từ ca sĩ và diễn viên Olivia Newton-John đến diễn viên sân khấu đoạt giải Oscar Olivia Colman.

Nguồn: The importance of English names.

She seems better paired with Monroe, remembered most for her allure and mystique, than with Ms Streep, a masterful thespian with chameleonic powers.

Cô ấy có vẻ phù hợp hơn với Monroe, người nổi tiếng nhất với sự quyến rũ và bí ẩn của mình, hơn là với bà Streep, một diễn viên sân khấu bậc thầy với khả năng biến hóa khôn lẫy.

Nguồn: The Economist (Summary)

Actors were not flimsy thespians who had majored in performance studies with an abstract interest in social engagement, but soldiers who had seen combat.

Các diễn viên không phải là những diễn viên sân khấu yếu ớt, những người đã chuyên ngành nghiên cứu biểu diễn với sự quan tâm trừu tượng đến sự tham gia xã hội, mà là những người lính đã từng trải qua chiến đấu.

Nguồn: Simon Critchley - Tragedy the Greeks and Us

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay