tholeiitic basalt
bazan tholeit
tholeiitic magma
magma tholeit
tholeiitic series
chuỗi tholeit
tholeiitic rock
đá tholeit
tholeiitic composition
thành phần tholeit
tholeiitic trend
xu hướng tholeit
tholeiitic origin
nguồn gốc tholeit
tholeiitic environment
môi trường tholeit
tholeiitic differentiation
sự phân biệt tholeit
tholeiitic formation
sự hình thành tholeit
tholeiitic basalt is commonly found in oceanic crust.
bazan lỗ biến thường được tìm thấy ở vỏ đại dương.
geologists often study tholeiitic magma for volcanic research.
các nhà địa chất thường nghiên cứu đá magma lỗ biến cho nghiên cứu núi lửa.
the tholeiitic series is important in understanding plate tectonics.
loại tholeiitic rất quan trọng trong việc hiểu kiến tạo mảng.
tholeiitic rocks can provide insights into the earth's mantle.
các đá lỗ biến có thể cung cấp thông tin chi tiết về lớp phủ của trái đất.
many oceanic islands are formed from tholeiitic lavas.
nhiều hòn đảo đại dương được hình thành từ các dung nham lỗ biến.
tholeiitic compositions are often associated with mid-ocean ridges.
các thành phần lỗ biến thường liên quan đến các sống núi đại dương.
research on tholeiitic basalts helps in understanding mantle processes.
nghiên cứu về bazan lỗ biến giúp hiểu các quá trình của lớp phủ.
tholeiitic and alkaline magmas have distinct geochemical characteristics.
các đá magma lỗ biến và đá lợi có các đặc điểm địa hóa khác nhau.
the classification of tholeiitic and calc-alkaline rocks is crucial.
việc phân loại các đá lỗ biến và đá calc-alkaline là rất quan trọng.
tholeiitic volcanism is a key feature of certain tectonic settings.
núi lửa lỗ biến là một đặc điểm quan trọng của một số bối cảnh kiến tạo.
tholeiitic basalt
bazan tholeit
tholeiitic magma
magma tholeit
tholeiitic series
chuỗi tholeit
tholeiitic rock
đá tholeit
tholeiitic composition
thành phần tholeit
tholeiitic trend
xu hướng tholeit
tholeiitic origin
nguồn gốc tholeit
tholeiitic environment
môi trường tholeit
tholeiitic differentiation
sự phân biệt tholeit
tholeiitic formation
sự hình thành tholeit
tholeiitic basalt is commonly found in oceanic crust.
bazan lỗ biến thường được tìm thấy ở vỏ đại dương.
geologists often study tholeiitic magma for volcanic research.
các nhà địa chất thường nghiên cứu đá magma lỗ biến cho nghiên cứu núi lửa.
the tholeiitic series is important in understanding plate tectonics.
loại tholeiitic rất quan trọng trong việc hiểu kiến tạo mảng.
tholeiitic rocks can provide insights into the earth's mantle.
các đá lỗ biến có thể cung cấp thông tin chi tiết về lớp phủ của trái đất.
many oceanic islands are formed from tholeiitic lavas.
nhiều hòn đảo đại dương được hình thành từ các dung nham lỗ biến.
tholeiitic compositions are often associated with mid-ocean ridges.
các thành phần lỗ biến thường liên quan đến các sống núi đại dương.
research on tholeiitic basalts helps in understanding mantle processes.
nghiên cứu về bazan lỗ biến giúp hiểu các quá trình của lớp phủ.
tholeiitic and alkaline magmas have distinct geochemical characteristics.
các đá magma lỗ biến và đá lợi có các đặc điểm địa hóa khác nhau.
the classification of tholeiitic and calc-alkaline rocks is crucial.
việc phân loại các đá lỗ biến và đá calc-alkaline là rất quan trọng.
tholeiitic volcanism is a key feature of certain tectonic settings.
núi lửa lỗ biến là một đặc điểm quan trọng của một số bối cảnh kiến tạo.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay