three-wheelers

[Mỹ]/[θriː ˈwiːləz]/
[Anh]/[θriː ˈwiːlərz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. phương tiện giao thông ba bánh; người lái phương tiện ba bánh; một loại xe xích lô tự động.

Cụm từ & Cách kết hợp

three-wheelers parked

xe ba bánh đang đậu

buying three-wheelers

mua xe ba bánh

three-wheelers race

đua xe ba bánh

repairing three-wheelers

sửa chữa xe ba bánh

selling three-wheelers

bán xe ba bánh

three-wheeler market

thị trường xe ba bánh

driving three-wheelers

điều khiển xe ba bánh

three-wheelers lane

lanes dành cho xe ba bánh

three-wheeler shop

cửa hàng xe ba bánh

used three-wheelers

xe ba bánh đã qua sử dụng

Câu ví dụ

the bustling market was full of vendors selling goods from their three-wheelers.

Chợ sầm uất đầy ắp các tiểu thương bán hàng từ xe ba bánh của họ.

we saw several brightly colored three-wheelers navigating the narrow city streets.

Chúng tôi đã thấy nhiều chiếc xe ba bánh màu sắc sặc sỡ đang di chuyển qua những con phố nhỏ trong thành phố.

he skillfully maneuvered his three-wheeler through the crowded intersection.

Ông khéo léo điều khiển xe ba bánh của mình qua đoạn đường đông đúc.

many families in rural areas rely on three-wheelers for transportation.

Nhiều gia đình ở vùng nông thôn phụ thuộc vào xe ba bánh để di chuyển.

the repair shop specialized in fixing and maintaining three-wheelers.

Cửa hàng sửa chữa chuyên về sửa chữa và bảo trì xe ba bánh.

they loaded the three-wheeler with fresh produce from the farm.

Họ chất đầy xe ba bánh với các sản phẩm tươi mới từ nông trại.

the three-wheeler sputtered and coughed as it climbed the steep hill.

Xe ba bánh rú rít và khạc khẹc khi leo lên dốc cao.

he modified his three-wheeler to carry a larger cargo load.

Ông đã cải tiến xe ba bánh của mình để chở được nhiều hàng hóa hơn.

the used three-wheelers were selling for a surprisingly low price.

Các chiếc xe ba bánh đã qua sử dụng được bán với giá bất ngờ thấp.

the delivery service used a fleet of three-wheelers to reach customers quickly.

Dịch vụ giao hàng sử dụng một đội xe ba bánh để nhanh chóng đến được khách hàng.

he parked his three-wheeler outside the small roadside cafe.

Ông đỗ xe ba bánh của mình bên ngoài quán cà phê nhỏ ven đường.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay