engine throttles
bộ điều chỉnh ga
throttles control
điều khiển ga
throttles response
phản hồi của ga
throttles position
vị trí của ga
throttles adjustment
điều chỉnh ga
throttles limit
giới hạn ga
throttles setting
cài đặt ga
throttles valve
van ga
throttles system
hệ thống ga
throttles input
đầu vào ga
the car's engine throttles when it reaches high speeds.
động cơ ô tô tăng tốc khi đạt tốc độ cao.
he throttles the bike to gain more speed.
anh ta tăng tốc xe đạp để đạt được tốc độ cao hơn.
she throttles back on her spending this month.
tháng này, cô ấy cắt giảm chi tiêu.
the system throttles the internet speed during peak hours.
hệ thống giới hạn tốc độ internet trong giờ cao điểm.
the pilot throttles the engines during descent.
phi công tăng tốc động cơ trong quá trình hạ cánh.
they throttles the flow of water to conserve resources.
họ điều chỉnh dòng nước để tiết kiệm tài nguyên.
the software throttles performance to prevent overheating.
phần mềm giới hạn hiệu suất để tránh quá nhiệt.
he throttles his emotions during stressful situations.
anh ta kìm chế cảm xúc của mình trong những tình huống căng thẳng.
the manager throttles the team’s workload to avoid burnout.
người quản lý điều chỉnh khối lượng công việc của nhóm để tránh kiệt sức.
she throttles her enthusiasm when discussing sensitive topics.
cô ấy kiềm chế sự nhiệt tình của mình khi thảo luận về các chủ đề nhạy cảm.
engine throttles
bộ điều chỉnh ga
throttles control
điều khiển ga
throttles response
phản hồi của ga
throttles position
vị trí của ga
throttles adjustment
điều chỉnh ga
throttles limit
giới hạn ga
throttles setting
cài đặt ga
throttles valve
van ga
throttles system
hệ thống ga
throttles input
đầu vào ga
the car's engine throttles when it reaches high speeds.
động cơ ô tô tăng tốc khi đạt tốc độ cao.
he throttles the bike to gain more speed.
anh ta tăng tốc xe đạp để đạt được tốc độ cao hơn.
she throttles back on her spending this month.
tháng này, cô ấy cắt giảm chi tiêu.
the system throttles the internet speed during peak hours.
hệ thống giới hạn tốc độ internet trong giờ cao điểm.
the pilot throttles the engines during descent.
phi công tăng tốc động cơ trong quá trình hạ cánh.
they throttles the flow of water to conserve resources.
họ điều chỉnh dòng nước để tiết kiệm tài nguyên.
the software throttles performance to prevent overheating.
phần mềm giới hạn hiệu suất để tránh quá nhiệt.
he throttles his emotions during stressful situations.
anh ta kìm chế cảm xúc của mình trong những tình huống căng thẳng.
the manager throttles the team’s workload to avoid burnout.
người quản lý điều chỉnh khối lượng công việc của nhóm để tránh kiệt sức.
she throttles her enthusiasm when discussing sensitive topics.
cô ấy kiềm chế sự nhiệt tình của mình khi thảo luận về các chủ đề nhạy cảm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay