restrict

[Mỹ]/rɪˈstrɪkt/
[Anh]/rɪˈstrɪkt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. giới hạn; hạn chế; kiềm chế.
Word Forms
thì quá khứrestricted
hiện tại phân từrestricting
quá khứ phân từrestricted
ngôi thứ ba số ítrestricts

Cụm từ & Cách kết hợp

restrict access

hạn chế truy cập

impose restrictions

áp đặt các hạn chế

Câu ví dụ

on a restricted diet.

chế độ ăn kiêng hạn chế.

I shall restrict myself to a single example.

Tôi sẽ chỉ giới hạn mình với một ví dụ.

be restricted within narrow limits

bị hạn chế trong phạm vi hẹp.

be restricted in one's movements

bị hạn chế trong đi lại.

a restricted demand for expensive cars

nhu cầu hạn chế đối với những chiếc xe hơi đắt tiền.

The government restricted the use of water by proclamation.

Chính phủ đã hạn chế việc sử dụng nước bằng một thông báo.

He has a severely restricted diet.

Anh ấy có chế độ ăn kiêng nghiêm ngặt.

Access to this information is severely restricted.

Quyền truy cập vào thông tin này bị hạn chế nghiêm ngặt.

Abortion is restricted in some American states.

Phá thai bị hạn chế ở một số bang của Hoa Kỳ.

a cushioned shoe that doesn't restrict motion.

một đôi giày có đệm không gây hạn chế chuyển động.

a law to restrict newspapers' freedom to invade people's privacy.

một đạo luật hạn chế quyền tự do của báo chí xâm phạm quyền riêng tư của người dân.

stern measures to restrict vehicle growth.

các biện pháp nghiêm khắc để hạn chế sự tăng trưởng của phương tiện.

it would be political suicide to restrict criteria for unemployment benefit.

sẽ là sự tự sát về mặt chính trị nếu hạn chế các tiêu chí cho trợ cấp thất nghiệp.

Discussion at the meeting is restricted to the agenda.

Cuộc thảo luận tại cuộc họp bị giới hạn trong chương trình nghị sự.

to restrict oneself to two cigarettes a day

hạn chế bản thân chỉ với hai điếu thuốc mỗi ngày.

Foreign travel is restricted in his country.

Việc đi lại ra nước ngoài bị hạn chế ở quốc gia của anh ấy.

Ví dụ thực tế

That information is restricted to hospital staff.

Thông tin đó bị hạn chế đối với nhân viên bệnh viện.

Nguồn: Friends Season 8

Well, antiestablishmentarianism is hardly restricted to these colonies.

Thực tế, chủ nghĩa phản đối chế độ không hẳn bị giới hạn ở các thuộc địa này.

Nguồn: Sherlock Holmes: The Basic Deduction Method Season 2

Restrictive cardiomyopathies are yet another cause.

Bệnh cơ tim hạn chế là một nguyên nhân khác.

Nguồn: Osmosis - Cardiovascular

So what happens when you do restrict carbohydrate sufficiently?

Vậy điều gì sẽ xảy ra khi bạn hạn chế đủ lượng carbohydrate?

Nguồn: WIL Life Revelation

And its effects aren't restricted to your tongue.

Và tác dụng của nó không chỉ giới hạn ở lưỡi của bạn.

Nguồn: Scishow Selected Series

But some naturally occurring compounds have been restricted, too.

Tuy nhiên, một số hợp chất tự nhiên cũng đã bị hạn chế.

Nguồn: Scishow Selected Series

Restrictive cardiomyopathy is where the heart muscle is restricted, meaning it becomes stiffer and less compliant.

Bệnh cơ tim hạn chế là tình trạng cơ tim bị hạn chế, nghĩa là nó trở nên cứng hơn và kém linh hoạt hơn.

Nguồn: Osmosis - Cardiovascular

India has also restricted onion exports.

Ấn Độ cũng đã hạn chế xuất khẩu hành tây.

Nguồn: This month VOA Special English

Repeal laws restricting freedom of religion and belief.

Bãi bỏ các luật hạn chế tự do tôn giáo và tín ngưỡng.

Nguồn: VOA Daily Standard October 2019 Collection

But excellence doesn't need to be restricted to technological savvy.

Tuy nhiên, sự xuất sắc không nhất thiết phải bị giới hạn ở sự am hiểu về công nghệ.

Nguồn: Newsweek

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay