tibiae

[Mỹ]/[ˈtɪ.bi.i]/
[Anh]/[ˈtɪ.bi.i]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n., số nhiều của xương chày
n. hai xương dài ở bên dưới đầu gối trong cẳng chân

Cụm từ & Cách kết hợp

broken tibiae

đùi bị gãy

exposed tibiae

đùi lộ ra

protecting tibiae

bảo vệ đùi

imaging tibiae

chụp hình đùi

fractured tibiae

đùi bị nứt

long tibiae

đùi dài

strong tibiae

đùi chắc khỏe

x-ray tibiae

chụp X-quang đùi

palpating tibiae

sờ nắn đùi

lower tibiae

đùi dưới

Câu ví dụ

the radiologist examined the patient's x-rays, noting the fractured tibiae.

Bác sĩ chẩn đoán hình ảnh đã kiểm tra các bức x-quang của bệnh nhân, ghi nhận các xương chày bị gãy.

after the skiing accident, she underwent surgery to repair her damaged tibiae.

Sau tai nạn trượt tuyết, cô đã phẫu thuật để sửa chữa các xương chày bị tổn thương.

the forensic anthropologist analyzed the skeletal remains, identifying the tibiae.

Người nhân chủng học pháp y đã phân tích các bộ xương còn lại, xác định được các xương chày.

the athlete's training regimen focused on strengthening his tibiae and fibulae.

Chế độ tập luyện của vận động viên tập trung vào việc tăng cường sức mạnh cho xương chày và xương sườn.

the surgeon carefully realigned the fractured tibiae during the orthopedic procedure.

Bác sĩ phẫu thuật cẩn thận chỉnh lại các xương chày bị gãy trong quá trình phẫu thuật chỉnh hình.

the study investigated the biomechanics of the tibiae during weight-bearing activities.

Nghiên cứu đã điều tra cơ học sinh lý của xương chày trong các hoạt động chịu lực.

the bone density scans revealed decreased density in the patient's tibiae.

Các quét mật độ xương đã cho thấy mật độ giảm ở xương chày của bệnh nhân.

the orthopedic specialist assessed the alignment of the patient's tibiae and femurs.

Chuyên gia chỉnh hình đã đánh giá sự căn chỉnh của xương chày và xương đùi của bệnh nhân.

the archaeological team unearthed ancient human tibiae during the excavation.

Đội khảo cổ đã khai quật được các xương chày của người cổ đại trong quá trình khai quật.

the pathologist examined the microscopic structure of the tibiae for signs of disease.

Bác sĩ pháp y đã kiểm tra cấu trúc vi mô của xương chày để tìm dấu hiệu của bệnh.

the dancer's tibiae bore the brunt of the repetitive stress from years of training.

Xương chày của vũ công chịu đựng áp lực lặp đi lặp lại từ nhiều năm tập luyện.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay